D
Dicread
HomeDictionaryRrotary

rotary

xoay / vòng xuyến
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: rotaries

rotary là mt tính tdùng để mô tnhng thcó hình tròn hoc vn hành theo cơ chế xoay quanh mt trc cố định. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch là "xoay" (khi nói vcơ chế vn hành) hoc "vòng xuyến" (khi nói vhtng giao thông). Đim mu cht là rotary nhn mnh vào chuyn động tròn liên tc và đồng tâm.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rotary vi circular và rotating. Trong khi circular chỉ đơn thun mô thình dáng là hình tròn (tĩnh), thì rotary thường hàm ý mt chc năng hoc cơ chế hot động da trên chuyn động xoay (động). Ví dụ, mt rotary engine (động cơ xoay) không chcó hình tròn mà còn hot động bng cách xoay, trong khi mt circular table (bàn tròn) chỉ đơn gin là có hình tròn.

Mt snhm ln phbiến khác là gia rotary và rotating. Rotating thường được dùng như mt phân tmô thành động đang xoay ti mt thi đim cthể, còn rotary là mt tính tmô tả đặc tính thiết kế hoc loi hình ca thiết bị.

Đúng: a rotary phonein thoi quay số - loi đin thoi có thiết kế đĩa xoay).
Sai: a rotating phoneiu này gi ý chiếc đin thoi đang txoay tròn trong không trung).

Lưu ý vngcnh giao thông

Trong tiếng Anh Anh, rotary hoc roundabout được dùng để chvòng xuyến. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Mỹ, rotary thường được dùng phbiến hơnmt svùng nht định (như New England) để chloi giao lhình tròn này. Khi dch sang tiếng Vit, hãy luôn sdng từ "vòng xuyến" để đảm bo stnhiên và chính xác vmt thut nggiao thông.

Ví dụ: Take the second exit at the rotary (Hãy đi rali thoát thhai ti vòng xuyến).

Đặc đim ngpháp

rotary chyếu đóng vai trò là tính tbnghĩa cho danh từ. Khi sdng, nó luôn đứng trước danh tmà nó mô tả để xác định loi hình hoc cơ chế ca vt thể đó.

Countable when referring to a specific traffic intersection (a rotary). Uncountable when describing a mechanical property or motion (rotary motion).

Ý nghĩa

Tính từxoay

Di chuyển hoặc vận hành theo chuyển động tròn quanh một trục trung tâm

The machine uses a rotary blade to chop vegetables.

Chiếc máy sử dụng một lưỡi dao xoay để băm rau củ.

Danh từvòng xuyến

Một giao lộ hình tròn nơi giao thông lưu thông theo một hướng quanh một đảo trung tâm

The driver missed the exit at the rotary.

Người lái xe đã đi quá lối ra tại vòng xuyến.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error