D
Dicread
HomeDictionaryEeuphemism

euphemism

từ nói giảm nói tránh
Danh từ
Số nhiều: euphemisms

euphemism được sdng khi người nói mun gim bt snng nề, thô lhoc gây sc ca mt thông đip. Thay vì dùng nhng tngtrc din, euphemism to ra mt lp màng lc ngôn ngữ để giphép lch shoc tránh gây tn thương cho người nghe. Điu này đặc bit quan trng trong các tình hung nhy cm như khi nói vcái chết, bnh tt, sa thi nhân viên hoc các vn đề vsinh cá nhân.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Anh, vic la chn euphemism phthuc nhiu vào ngcnh. Nếu sdng quá mc hoc không đúng chỗ, nó có thbcoi là sné tránh thiếu trung thc hoc gây mơ hồ. Ví dụ, trong môi trường công sở, thay vì nói fired (bsa thi), người ta thường dùng let go (để cho đi) để gim nhcú sc tâm lý cho nhân viên.

He died. (Anhy đã chết - quá trc din, có thgây đau bun).
He passed away. (Anhy đã qua đời - mt euphemism nhnhàng và tôn trng hơn).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người Vit vn có truyn thng nói gim nói tránh rt đậm nét trong văn hóa giao tiếp, nên khái nim euphemism rt gn gũi. Tuy nhiên, cn lưu ý rng mt scm ttrong tiếng Anh là euphemism cố định mà không thdch word-by-word sang tiếng Vit. Ví dụ, cm tbetween jobs không đơn thun là đanggia các công vic, mà là mt cách nói gim nói tránh cho vic unemployed (tht nghip).

Tht nghip: I am unemployed (trc tiếp) $\rightarrow$ I am between jobs (nói gim nói tránh).
Đi vsinh: Go to the toilet (trc tiếp) $\rightarrow$ Use the restroom (nói gim nói tránh).

Vmt ngpháp, euphemism là mt danh từ đếm được. Khi mun mô thành động sdng cách nói này, bn có thdùng cm tuse a euphemism.

Ý nghĩa

Danh từtừ nói giảm nói tránh

Một từ hoặc cách diễn đạt nhẹ nhàng hoặc gián tiếp được dùng để thay thế cho một từ bị coi là quá gay gắt hoặc quá thẳng thắn khi đề cập đến điều gì đó khó chịu hoặc gây xấu hổ

The phrase passed away is a common euphemism for died.

Cụm từ `qua đời` là một cách nói giảm nói tránh phổ biến cho từ `chết`.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error