D
Dicread
HomeDictionaryTtortoise

tortoise

rùa cạn
[C] Đếm được
Số nhiều: tortoises

Trong tiếng Anh, vic phân bit gia tortoise và turtle thường gây nhm ln cho người Vit vì chai đều được dch chung là "con rùa". Tuy nhiên, vmt sinh hc và ngnghĩa, hai tnày có skhác bit rõ rt vmôi trường sng và đặc đim cơ thể.

Phân bit vmôi trường sng và đặc đim

tortoise dùng để chloài rùa cn, nhng loài dành toàn bcuc đời trên đất lin. Chúng thường có mai hình vòm cao, nng và bn chân ging như chân voi để htrvic di chuyn trên mt đất. Ngược li, turtle là thut ngrng hơn, nhưng thường dùng để chrùa nước (bao gm crùa bin và rùa nước ngt), vi đặc đim là mai phng hơn và có chân dng mái chèo để bơi.

Đúng: tortoise (khi nói vloài rùa sng trong sa mc hoc vườn)
Sai: Sdng turtle để mô tmt con rùa không biết bơi

Lưu ý vcách dùng trong thành ng

Mt đim quan trng cn lưu ý là trong các thành ngtiếng Anh, tortoise thường được dùng để đại din cho schm chp nhưng kiên trì. Ví dụ đin hình là câu chuyn ngngôn "The Tortoise and the Hare" (Rùa và Thỏ). Trong ngcnh này, nếu bn thay thế bng turtle, ý nghĩa vsbn bỉ đặc trưng ca loài rùa cn sbgim đi.

Đặc đim ngpháp

tortoise là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý mo từ đi kèm hoc chia snhiu (tortoises) tùy theo ngcnh ca câu.

Used to count individual animals of the species.

Ý nghĩa

Danh từrùa cạn

Một loài bò sát sống trên cạn thuộc bộ Rùa, đặc trưng bởi chiếc mai xương nặng và thường di chuyển chậm chạp

The tortoise retracted its head into its shell when it felt threatened.

Con rùa cạn rụt đầu vào mai khi nó cảm thấy bị đe dọa.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error