D
Dicread
HomeDictionaryPPython

Python

trăn / ngôn ngữ lập trình Python
Danh từ
Số nhiều: pythons

Tpython trong tiếng Anh mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, điu mà người hc cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln gia thế gii tnhiên và công nghthông tin.

Ý nghĩa

Danh từtrăn

Một loài rắn lớn, không có độc thuộc họ Pythonidae, nổi tiếng với việc siết chặt con mồi cho đến chết

The python coiled itself around the branch.

Con trăn cuộn mình quanh cành cây.

Danh từngôn ngữ lập trình Python

Một ngôn ngữ lập trình bậc cao, thông dịch, nổi tiếng với khả năng dễ đọc và tính linh hoạt

She wrote the data analysis script using Python.

Cô ấy đã viết kịch bản phân tích dữ liệu bằng ngôn ngữ `Python`.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error