cockerel
gà trống tơ / chim trống non
Danh từ
Số nhiều: cockerels
Ý nghĩa
Danh từgà trống tơ
Một con gà trống non, đặc biệt là con dưới một tuổi
"The cockerel crowed loudly at dawn to wake the farm."
Con gà trống tơ gáy vang dội lúc bình minh để đánh thức cả trang trại.
chim trống non
Một con chim trống của bất kỳ loài nào có ngoại hình hoặc hành vi giống với một con gà trống non
Khu vườn ngoại lai tràn ngập tiếng gọi của một con chim trống non đầy màu sắc.