D
Dicread
HomeDictionaryCcockerel

cockerel

gà trống tơ / chim trống non
Danh từ
Số nhiều: cockerels

Ý nghĩa

Danh từgà trống tơ

Một con gà trống non, đặc biệt là con dưới một tuổi

"The cockerel crowed loudly at dawn to wake the farm."

Con gà trống tơ gáy vang dội lúc bình minh để đánh thức cả trang trại.

chim trống non

Một con chim trống của bất kỳ loài nào có ngoại hình hoặc hành vi giống với một con gà trống non

Khu vườn ngoại lai tràn ngập tiếng gọi của một con chim trống non đầy màu sắc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error