D
Dicread
HomeDictionaryBbreast

breast

ngực / vú / ức / đối mặt
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: breastsPhân từ 2: breastedV-ing: breasting

Tbreast trong tiếng Anh có phm vi nghĩa rng hơn so vi các ttươngng trong tiếng Vit, vì vy người hc cn lưu ý ngcnh để chn tdch chính xác. Khi nói vgii phu người, breast có thể được dch là "ngc" (mang tính tng quát, trung tính) hoc "vú" (khi nhn mnh vào tuyến sa hoc đặc đim sinh hc). Vic nhm ln gia hai tnày trong tiếng Vit có thlàm thay đổi sc thái ttrang trng sang quá sung sã hoc ngược li.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vcm thc, đặc bit là đối vi gia cm, breast luôn được dch là "ức" (ví dụ: chicken breast là ức gà). Vic sdng từ "ngc" trong trường hp này skhiến câu văn trnên thiếu tnhiên và không đúng thut ngchuyên môn vthc phm.

Mt đim đặc bit cn lưu ý là cách dùng breast như mt động từ. Trong khi tiếng Vit thường dùng các tnhư "đối mt" hoc "đương đầu", thì breast trong tiếng Anh gi lên hìnhnh mt người dũng cm tiến vphía trước, xuyên qua mt lc cn vt lý hoc mt khó khăn ln. Ví dụ, cm tbreast the wave không đơn thun là nhìn thy con sóng mà là hành động can đảm vượt qua nó.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc dnhm ln breast vi chest. Trong khi chest thường chvùng ngc nói chung (bao gm cxương sườn và cơ ngc) cho cnam và nữ, thì breast thường tp trung vào phn mm hơn hoc tuyến sa, và thường được dùng nhiu hơn khi nói vphnhoc động vt có vú cái.

Dùng breast để chlng ngc ca nam gii trong bi cnh y khoa thông thường: He has a pain in his breast (Sai sc thái).
Cách dùng đúng: He has a pain in his chest (Anhy bị đaungc/lng ngc).

Dùng chest khi nói vmón ăn tgà: chicken chest (Không tnhiên).
Cách dùng đúng: chicken breast (ức gà).

Vmt ngpháp, breast va là danh từ đếm được (khi nói vhai bên ngc) va là danh tkhông đếm được tùy vào ngcnh mô tbphn cơ thể. Khi đóng vai trò là động từ, nó thường được dùng trong các cu trúc văn chương hoc trang trng để chskiên cường.

Countable when referring to the specific anatomical organs or cuts of meat (two breasts). Uncountable when referring to the general area of the chest as a region of the body.

Ý nghĩa

Danh từngực

Phần ngực của con người hoặc động vật

He felt a sharp pain in his breast.

Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói ở ngực.

Danh từ

Một trong hai tuyến sữa của phụ nữ hoặc động vật có vú cái

The baby settled down to feed at the breast.

Đứa bé nằm yên để bú mẹ.

Danh từức

Phần thân của loài chim nằm giữa cánh và bụng, thường được dùng làm thực phẩm

She ordered a grilled chicken breast with steamed vegetables.

Cô ấy đã gọi một món ức gà nướng kèm rau hấp.

Ngoại động từđối mặt
[~ someone][~ something]

Can đảm đối mặt hoặc đương đầu với một tình huống khó khăn hoặc một lực tác động vật lý

The sailors had to breast the storm to reach the harbor safely.

Các thủy thủ đã phải đương đầu với cơn bão để cập cảng an toàn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error