D
Dicread
HomeDictionaryTthigh

thigh

đùi / đùi gà
Danh từ
Số nhiều: thighs

Trong tiếng Anh, thigh được dùng để chphn đùi ca con người hoc động vt, đặc bit là gia cm. Đối vi con người, nó xác định vùng thông đến đầu gi. Khi nói vthc phm, thigh thường dùng để chphn đùi gà, phân bit rõ vi phn cng chân (drumstick).

Phân bit trong ngcnhm thc
Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là cách gi các bphn ca chân gà. Trong khi tiếng Vit thường gi chung là "đùi gà", tiếng Anh chia nhra: thigh là phn đùi trên (phn tht dày ni vi hông) và drumstick là phn ti gà (phn dưới ni vi bàn chân). Vì vy, khi đọc thc đơn hoc công thc nu ăn, bn cn lưu ý skhác bit này để chn đúng bphn mong mun.

Đúng: chicken thighs (đùi gà - phn trên)
Đúng: chicken drumsticks (ti gà/cng chân gà)

Lưu ý vcách sdng
Tthigh chyếu được dùng trong ngcnh gii phu hc, y tế hocm thc. Trong giao tiếp thông thường, nó mang sc thái trung lp và mô tkhách quan. Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, vì vy khi nói vmt vùng cơ thchung chung hoc nhiu miếng tht, bn cn sdng mo thoc dng snhiu phù hp.

Ví dụ: My thighs are sore (Hai đùi ca tôi bị đau) thay vì dùng số ít nếu chai chân đều bị ảnh hưởng.

Ý nghĩa

Danh từđùi

Phần chân người nằm giữa hông và đầu gối

She strained a muscle in her left thigh during the race.

Cô ấy bị căng cơ ở đùi trái trong suốt cuộc đua.

Danh từđùi gà

Phần trên của chân chim, cụ thể là phần thịt nằm giữa hông và cẳng chân, được dùng làm thực phẩm

The recipe calls for four skin-on chicken thighs.

Công thức nấu ăn yêu cầu bốn miếng đùi gà còn da.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error