D
Dicread
HomeDictionaryCcoop

coop

chuồng gà / giam cầm
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: coopsQuá khứ: coopedPhân từ 2: coopedV-ing: cooping

coop mang nghĩa gc là mt chiếc chung nhỏ, thường dùng cho gia cm như gà. Tuy nhiên, đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là schuyn đổi tdanh tsang động từ để din đạt cm giác bgò bó. Sc thái ý nghĩa và cách dùng Khi đóng vai trò là động từ, coop (thường dùng trong cm coop up) không chỉ đơn thun là hành động nht mt ai đó vào mt không gian vt lý, mà còn mang hàm ý tiêu cc vstù túng, ngt ngt hoc bhn chế quyn tdo. Nó gi lên cm giác khó chu khi phitrong mt không gian quá cht hp trong thi gian dài. Ví dụ: cooped up in the office (bgiam hãm trong văn phòng) mang sc thái mt mi và khao khát được ra ngoài, khác vi stay in the office (ở trong văn phòng) chỉ đơn thun mô tvtrí. Phân bit vi các ttương t Cn phân bit coop up vi confine hoc imprison. Trong khi imprison dùng cho vic btù chính thc và confine mang tính cht hn chế phm vi (có thvì lý do y tế hoc an ninh), thì coop up thường được dùng trong văn phong nói hàng ngày để phàn nàn vscht chi và nhàm chán. Không nên dùng coop up cho các tình hung pháp lý nghiêm trng như tù giam. Nên dùng coop up khi nói vvic bkt trong nhà do thi tiết xu hoc công vic quá nhiu. Lưu ý vngpháp Tnày thường xut hin dưới dng phân tcooped up để mô ttrng thái ca mt người. Đây là mt cm tcố định, vì vy hãy luôn nhớ đi kèm vi gii tup khi mun din đạt ý nghĩa bgiam hãm.

Ý nghĩa

Danh từchuồng gà

Một khu vực rào kín, lồng hoặc chuồng nhỏ dùng để nhốt gia cầm, đặc biệt là gà

"The farmer kept the hens in a wooden coop to protect them from foxes."

Người nông dân nhốt những con gà mái trong một chiếc chuồng an toàn để bảo vệ chúng khỏi cáo.

Ngoại động từgiam cầm
[~ someone][~ something]

Nhốt một người hoặc động vật trong một không gian nhỏ, hạn chế

"The heavy rain cooped us up inside the house all weekend."

Lũ trẻ bị giam cầm trong nhà suốt cả ngày trong suốt trận bão mưa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error