D
Dicread
HomeDictionaryHhonorific

honorific

danh dự / kính ngữ
Tính từDanh từ
Số nhiều: honorifics

honorific mang sc thái trang trng, dùng để chcác tngữ, danh hiu hoc cu trúc ngpháp được thiết kế đặc bit để thhin stôn kính, địa vxã hi hoc slch sự. Trong tiếng Anh, honorific thường xut hin dưới dng các danh hiu đi kèm tên người như Mr., Ms., Dr. hoc các chc danh chính thc. Đối vi người Vit, khái nim này rt gn gũi vì tiếng Vit có hthng xưng hô cc kphc tp để thhin thbc và stôn trng.

Skhác bit vngcnh sdng

Mt đim quan trng cn lưu ý là skhác bit gia honorific và các tchstôn trng thông thường. Trong khi honorific tp trung vào hình thái ngôn ngữ (tngcthể), thì các tnhư respectful li mô tthái độ hoc hành vi.

honorific: Tp trung vào công cngôn ngữ (ví dụ: dùng tNgài thay vì Anh).
respectful: Tp trung vào cm xúc và cáchng xử (ví dụ: mt thái độ lphép).

Ngoài ra, cn phân bit rõ gia honorific (kính ngữ) và honorary (danh dự). Đây là mt cp tdgây nhm ln cho người hc tiếng Anh. honorary thường dùng cho các chc danh được trao tng để vinh danh mà không yêu cu người nhn phi thc hin công vic thc tế ca vtrí đó (ví dụ: honorary degree - bng danh dự), trong khi honorific thun túy là cách dùng từ để thhin skính trng trong giao tiếp.

Lưu ý vngpháp và ứng dng

Khi sdng honorific, người hc cn chú ý đến tính phù hp ca văn hóa. Vic sdng quá nhiu kính ngtrong mt tình hung thân mt có thto ra cm giác xa cách hoc ma mai, ngược li, thiếu kính ngtrong môi trường chuyên nghip có thbcoi là bt lch sự.

Đúng: Sdng honorific khi giao tiếp vi cp trên hoc người ln tui để thhin stôn kính đúng mc.
Sai: Sdng các danh hiu quá trang trng khi nói chuyn vi bn thân trong bi cnh không chính thc.

Vmt ngpháp, honorific có thể đóng vai trò là mt tính từ (mô tmt tnglà kính ngữ) hoc mt danh từ (chchính cái danh hiu đó).

Ý nghĩa

Tính từdanh dự

Được trao tặng như một dấu hiệu của sự tôn trọng hoặc đặc biệt, thường không đi kèm với các nhiệm vụ hoặc yêu cầu của vị trí đó

He was granted an honorific degree from the university.

Ông ấy đã được trường đại học trao một bằng danh dự.

Danh từkính ngữ

Một danh hiệu, từ ngữ hoặc hình thái ngữ pháp được sử dụng để thể hiện sự tôn trọng, địa vị xã hội hoặc sự lịch sự đối với người đang được giao tiếp hoặc được nhắc đến

In Japanese, the use of an honorific is essential for showing proper deference to a superior.

Trong tiếng Nhật, việc sử dụng kính ngữ là điều thiết yếu để thể hiện sự tôn kính đúng mực đối với cấp trên.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error