D
Dicread
HomeDictionaryEequatorial

equatorial

xích đạo
Tính từ

equatorial là mt tính tchuyên dng dùng để mô tnhng đặc đim liên quan đến đường xích đạo ca Trái Đất. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "xích đạo". Đim mu cht khi sdng tnày là nó không chchvtrí địa lý mà còn hàm ý vcác đặc trưng khí hu đặc thù đi kèm.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng equatorial, người nói thường mun nhn mnh đến môi trường nóng và ẩm. Ví dụ, cm tequatorial climate (khí hu xích đạo) gi lên hìnhnh ca nhng vùng đất có nhit độ cao quanh năm và lượng mưa ln, khác vi tropical (nhit đới) vn có phm vi rng hơn và bao gm cnhng vùng có mùa khô rõ rt.

equatorial: Tp trung chính xác vào vùng hp xung quanh đường xích đạo.
tropical: Bao quát toàn bvùng nhit đới gia hai chí tuyến.

Mt ví dụ đin hình là equatorial rainforests (rng mưa xích đạo), nơi nhn mnh skết hp gia vtrí trung tâm Trái Đất và hsinh thái rng rm đặc trưng.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln phbiến

Người hc tiếng Anh dnhm ln gia equatorial vi các thut ngữ địa lý khác. Cn lưu ý rng equatorial chdùng cho nhng gì thuc về đường xích đạo, không dùng để mô tcác vùng nóng nói chung nếu vùng đó nm xa đường xích đạo.

Sai: The desert in the north is equatorial. (Sa mcphía bc là xích đạo - Sai vì sa mc phía bc không nm trên đường xích đạo).
✅ Đúng: The Amazon basin is an equatorial region. (Lưu vc sông Amazon là mt vùng xích đạo).

Vmt ngpháp, đây là mt tính tbnghĩa cho danh từ, thường đứng trước danh từ để xác định tính cht địa lý hoc khí hu ca đối tượng được nhc đến.

Ý nghĩa

Tính từxích đạo

Thuộc về, liên quan đến, hoặc nằm gần đường xích đạo

The equatorial rainforests are known for high biodiversity.

Các khu rừng mưa xích đạo nổi tiếng với đa dạng sinh học cao.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error