D
Dicread
HomeDictionarySsecretiveness

secretiveness

sự kín tiếng
Danh từ

secretiveness mô tmt đặc đim tính cách hoc mt thói quen cố ý che giu thông tin, cm xúc hoc ý định. Khác vi privacy (sriêng tư) vn mang nghĩa tích cc vquyn được bo vkhông gian cá nhân, secretiveness thường mang sc thái tiêu cc hoc gây nghi ngờ. Khi mt người được mô tlà có secretiveness, điu đó gi ý rng họ đang chủ động gibí mt mt cách bt thường, khiến người xung quanh cm thy thiếu tin tưởng hoc cm thy có điu gì đó mờ ám.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ secretiveness vi discretion. Trong khi secretiveness là skín tiếng gây khó chu hoc đáng nghi, thì discretion li là sthn trng, khéo léo trong vic gibí mt để tránh gây tn thương hoc rc ri cho người khác.

secretiveness: Skín tiếng mang tính tiêu cc, gây chia rẽ. Ví dụ: His secretiveness created a wall between him and his family (Skín tiếng ca anhy đã to ra mt bc tường ngăn cách anhy vi gia đình).
discretion: Skín đáo, tinh tế. Ví dụ: She handled the sensitive matter with great discretion (Cô ấy đã xlý vn đề nhy cm này vi skín đáo tuyt vi).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "skín tiếng", nhưng tùy vào ngcnh mà mc độ biu cm skhác nhau. Nếu dùng trong môi trường chuyên nghip, secretiveness có thể ám chsthiếu minh bch trong qun lý hoc giao tiếp.

Vmt ngpháp, đây là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người có đặc đim này, hãy sdng tính tsecretive.

He has a secretiveness (Sai vì đây là danh tkhông đếm được).
He is very secretive hoc His secretiveness is problematic (Đúng).

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia vic "kín tiếng để khiêm tn" và secretiveness. Nếu bn mun nói vskhiêm tn, hãy dùng modesty thay vì secretiveness, vì tsau luôn hàm ý vic che giu thông tin mt cách có chủ đích và thường không mang nghĩa tích cc.

Ý nghĩa

Danh từsự kín tiếng

Phẩm chất hoặc thói quen giữ kín thông tin, suy nghĩ hoặc ý định trước mặt người khác

His extreme secretiveness made it difficult for his colleagues to trust his motives.

Sự kín tiếng quá mức của anh ấy khiến các đồng nghiệp khó có thể tin tưởng vào động cơ của anh ấy.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error