D
Dicread
HomeDictionaryOobverse

obverse

đối lập / mặt ngửa / mặt ngược lại
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: obversesQuá khứ: obversedPhân từ 2: obversedV-ing: obversing

obverse mang mt sc thái trang trng và mang tính kthut, thường được sdng trong hai ngcnh chính: tin thc và lp lun logic. Trong lĩnh vc tin tệ, nó chmt chính (mt nga) ca mt đồng xu, đối lp hoàn toàn vi reverse (mt sp/mt trái). Khi chuyn sang nghĩa bóng hoc trong tư duy phn bin, obverse không đơn thun là sự đối lp trái ngược như opposite, mà là mt "mt khác" ca cùng mt vn đề, ging như hai mt ca mt tgiy.

Countable when referring to the physical front face of a specific coin. Uncountable when discussing the abstract concept of an opposing side or counterpart.

Ý nghĩa

Tính từđối lập

Đại diện cho mặt đối lập hoặc phần tương ứng của một điều gì đó khác

The obverse side of the argument is equally compelling.

Mặt đối lập của lập luận này cũng thuyết phục không kém.

Danh từmặt ngửa

Mặt của một đồng xu hoặc huy chương mang thiết kế chính, thường là một bức chân dung

The obverse of the coin features the head of the queen.

Mặt ngửa của đồng xu có hình đầu của nữ hoàng.

Danh từmặt ngược lại

Phần tương ứng hoặc mặt đối lập của một sự thật, tình huống hoặc đặc điểm cụ thể

The desire for freedom is often the obverse of the fear of oppression.

Khao khát tự do thường là mặt ngược lại của nỗi sợ bị áp bức.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error