D
Dicread
HomeDictionarySspecie

specie

tiền kim loại

/ˈspiːʃi/

[U] Không đếm được

specie là mt thut ngchuyên ngành trong kinh tế và tài chính, dùng để chtin tdưới dng kim loi quý (như vàng hoc bc) hoc các đồng tin xu thc tế, phân bit rõ rt vi tin giy, hi phiếu hoc các hình thc tín dng đin tử. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "tin kim loi" để nhn mnh vào bn cht vt cht ca loi tin này.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln specie vi species (loài/chng loi). Mc dù hai tnày có cách viết gn ging nhau, nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác bit. specie chnói vtin tệ, trong khi species thuc lĩnh vc sinh hc.

Mt đim gây nhm ln khác là sphân bit gia specie và coin. Trong khi coin (tin xu) là mt tthông dng dùng trong đời sng hàng ngày để chbt kỳ đồng xu nào, thì specie mang sc thái trang trng và kthut hơn, thường xut hin trong các văn bn pháp lut, lch skinh tế hoc báo cáo tài chính ca ngân hàng trung ương để chdtrkim loi quý.

Ví dụ đúng: The treasury holds its reserves in specie (Kho bc đã nm gicác khon dtrbng tin kim loi).
Ví dsai: I have some specie in my pocket (Thay vào đó, hãy dùng coins vì đây là tình hung giao tiếp thông thường).

Đặc đim sdng

specie thường được sdng trong các ngcnh đối lp vi "tin định danh" (fiat money) hoc "tin giy" (paper money). Khi mt quc gia chuyn đổi tchế độ bn vvàng sang tin giy, các nhà kinh tế sdùng specie để mô tlượng vàng/bc thc tế đang lưu thông hoc được dtrữ.

Vmt ngpháp, specie là mt danh tkhông đếm được. Bn không bao githêm đuôi -s vào sau tnày khi mun nói vtin kim loi, vì điu đó sbiến nó thành tspecies vi nghĩa là "loài" trong sinh hc.

Used as a mass noun to describe the total amount of metallic currency available, similar to how one refers to gold or wealth.

Ý nghĩa

Danh từtiền kim loại

Tiền dưới dạng tiền xu thay vì tiền giấy hoặc tín dụng

The treasury held its reserves in specie.

Kho bạc đã nắm giữ các khoản dự trữ bằng tiền kim loại.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error