D
Dicread
HomeDictionaryEeffigy

effigy

hình nộm / tượng chân dung
Danh từ
Số nhiều: effigies

effigy mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn trái ngược nhau tùy vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh hiu lm. Mt mt, nó có thlà mt biu tượng ca stôn kính, nhưng mt khác, nó li là công cụ để thhin sphn nộ.

Ý nghĩa

Danh từhình nộm

Một mô hình hoặc hình ảnh thô sơ về một người, thường được làm bằng rơm hoặc vải, dùng để đốt hoặc phá hủy như một cách biểu hiện công khai sự căm ghét hoặc phản đối

The angry crowd gathered in the square to burn an effigy of the dictator.

Đám đông giận dữ tập trung tại quảng trường để đốt hình nộm của tên độc tài.

Danh từtượng chân dung

Một tác phẩm điêu khắc hoặc hình ảnh mô phỏng một người, đặc biệt là tượng được chạm khắc bằng đá hoặc kim loại và đặt trên mộ

The medieval tomb was topped with a detailed effigy of the knight in full armor.

Ngôi mộ thời trung cổ được đặt một bức tượng chân dung chi tiết của vị hiệp sĩ trong bộ giáp đầy đủ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error