D
Dicread
HomeDictionaryMmeaningful

meaningful

có ý nghĩa / đầy ẩn ý / có ý nghĩa thống kê
Tính từ
So sánh hơn: more meaningfulSo sánh nhất: most meaningful

meaningful thường được dùng để mô tnhng điu mang li giá trtinh thn, cm xúc hoc có mc đích rõ ràng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "có ý nghĩa", "đáng giá" hoc "đầyn ý". Sc thái biu cm và ngcnh sdng Khi nói vtri nghim hoc mi quan hệ, meaningful nhn mnh vào ssâu sc và giá trni ti, trái ngược vi nhng điu hi ht hoc vô nghĩa. Ví dụ, mt "meaningful conversation" không chlà mt cuc trò chuyn thông thường mà là mt cuc đối thoi sâu sc, có tác động đến tư duy hoc cm xúc ca người tham gia. Trong bi cnh giao tiếp phi ngôn ngữ, meaningful mô tnhng cchhoc ánh mt cha đựng mt thông đip ngm mà người đối din có thhiu được mà không cn li nói. Ví dụ, mt "meaningful glance" là mt cái nhìn đầyn ý. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit meaningful vi significant. Trong khi significant thường nhn mnh vào quy mô, slượng hoc tmnh hưởng có thể đo lường được (ví dụ: "a significant increase" - mt sgia tăng đáng kể), thì meaningful li tp trung vào cht lượng, giá trcm xúc hoc mc đích sng. Mt sgia tăng có ý nghĩa: a meaningful increase (Sai, nên dùng significant) Mt cuc đời có ý nghĩa: a meaningful life (Đúng) Lưu ý vngpháp meaningful là mt tính từ, thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như "be" hoc "seem".

Ý nghĩa

Tính từcó ý nghĩa

Có tính chất nghiêm túc, quan trọng hoặc hữu ích

"They are hoping to have a meaningful discussion about the new policy."

Họ hy vọng sẽ có một cuộc thảo luận có ý nghĩa về chính sách mới.

Tính từđầy ẩn ý

Chứa đựng nhiều ý nghĩa hoặc truyền tải một thông điệp cụ thể, thường thông qua một cái nhìn hoặc cử chỉ

"She gave him a meaningful glance that suggested she knew the secret."

Cô ấy đã trao cho anh ta một cái nhìn đầy ẩn ý cho thấy cô ấy biết bí mật đó.

Tính từcó ý nghĩa thống kê

Có ý nghĩa về mặt thống kê hoặc đủ lớn để trở nên quan trọng trong một tập dữ liệu

"The study found a meaningful difference between the two test groups."

Nghiên cứu đã tìm thấy một sự khác biệt có ý nghĩa thống kê giữa hai nhóm thử nghiệm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error