D
Dicread
HomeDictionarySsignify

signify

biểu thị / bày tỏ / có ý nghĩa
Ngoại động từ
Quá khứ: signifiedPhân từ 2: signifiedV-ing: signifying

signify mang sc thái trang trng hơn so vi các tnhư mean hay show. Nó không chỉ đơn thun là gii thích ý nghĩa ca mt tngữ, mà thường dùng để chvic mt du hiu, hành động hoc skin nào đó là biu hin ca mt trng thái, cm xúc hoc ý định timn.

Skhác bit vsc thái

Trong khi mean thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày để hi về định nghĩa hoc ý định (ví dụ: "What do you mean?"), thì signify li nhn mnh vào tính biu tượng hoc sthông báo chính thc. Khi mt điu gì đó signify mt điu khác, nó đóng vai trò như mt tín hiu hoc mt du hiu nhn biết.

mean: Tp trung vào ni dung, định nghĩa hoc mc đích.
signify: Tp trung vào biu tượng, du hiu hoc sự đại din.

Cách dùng trong các ngcnh cth

Khi dùng để bày tỏ ý kiến hoc ý định, signify thường đi kèm vi các danh tnhư agreement (sự đồng ý) hoc intent (ý định). Trong trường hp này, nó không chlà "có nghĩa là" mà là "thhin ra bên ngoài" thông qua mt hành động cthể.

Ví dụ đúng: He signified his approval with a nod (Anhy bày tstán thành bng mt cái gt đầu).
Ví dsai: Sdng signify để hi nghĩa ca mt tvng thông thường trong từ đin (nên dùng mean).

Lưu ý vmc độ quan trng

Trong mt sngcnh, signify được dùng để chtm quan trng hoc giá trca mt svic. Tuy nhiên, cách dùng này thường xut hin trong thphủ định để nhn mnh rng điu gì đó không còn quan trng hoc không gâynh hưởng đáng kể.

Ví dụ: The difference in price does not signify much (Schênh lch vgiá không có nhiu ý nghĩa/không quan trng lm).

Ý nghĩa

Ngoại động từbiểu thị
[~ something][~ that][~ to someone]

Là dấu hiệu của hoặc chỉ ra rằng điều gì đó đang tồn tại hoặc là sự thật

The dark clouds signify that a storm is approaching.

Những đám mây đen biểu thị rằng một cơn bão đang đến gần.

Ngoại động từbày tỏ
[~ something]

Cho biết một cảm xúc, ý định hoặc ý kiến thông qua một cử chỉ, lời nói hoặc hành động

He signified his agreement with a slow nod of the head.

Anh ấy bày tỏ sự đồng ý bằng một cái gật đầu chậm rãi.

Ngoại động từcó ý nghĩa
[~ something]

Có tầm quan trọng hoặc có một ý nghĩa cụ thể trong một ngữ cảnh nhất định

The difference between the two results does not signify much in the long run.

Sự khác biệt giữa hai kết quả không có nhiều ý nghĩa về lâu dài.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error