D
Dicread
HomeDictionaryDdelineation

delineation

sự phân định / sự mô tả chi tiết
Danh từ
Số nhiều: delineations

delineation mang sc thái nhn mnh vào schính xác, tmvà rõ ràng. Khi nói vkhông gian vt lý, tnày không chỉ đơn thun là vmt đường kmà là quá trình xác định ranh gii mt cách chính thc và chi tiết để tránh tranh chp hoc nhm ln. Trong bi cnh tru tượng, delineation mô tvic phân tách các khái nim, vai trò hoc trách nhim mt cách rch ròi, giúp loi bmi smơ hồ.

Skhác bit vsc thái

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln delineation vi description (smô tả) hoc definition (sự định nghĩa). Tuy nhiên, trong khi description chỉ đơn thun là kli đặc đim, và definition là gii thích ý nghĩa, thì delineation tp trung vào vic "vch ra đường biên".

description: Mô tmt ngôi nhà có màu sơn gì, bao nhiêu phòng.
delineation: Vch ra chính xác ranh gii mnh đất ca ngôi nhà đó trên bn đồ để phân định vi nhà hàng xóm.

Mt ví dkhác vsphân chia vai trò: Thay vì chnói "mô tcông vic" (job description), vic sdng delineation of duties snhn mnh rng mi nhân viên có mt phm vi trách nhim riêng bit, không chng chéo lên nhau.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Trong tiếng Vit, chai nghĩa ca delineation đều có thdch là "sphân định" hoc "smô tchi tiết", nhưng cn lưu ý ngcnh để chn tphù hp. Mt sai lm phbiến là sdng tnày cho nhng mô tchung chung, thiếu tính chính xác.

Sai: The delineation of the sunset was beautiful. (Smô tchi tiết cnh hoàng hôn tht đẹp - Trong trường hp này, dùng description hoc depiction stnhiên hơn vì hoàng hôn không có ranh gii vt lý hay quy tc cng nhc).
✅ Đúng: The delineation of the border between the two countries is still under negotiation. (Vic phân định đường biên gii gia hai quc gia vn đang được đàm phán).

Tnày thường xut hin trong các văn bn pháp lý, kthut hoc qun trdoanh nghip, nơi mà schính xác tuyt đối vranh gii và phm vi là điu bt buc.

Ý nghĩa

Danh từsự phân định

Hành động chỉ ra ranh giới hoặc biên giới chính xác của một khu vực vật lý bằng một đường kẻ trên bản đồ hoặc một dấu mốc vật lý

The delineation of the property line was disputed by the two neighboring landowners.

Việc phân định đường ranh giới tài sản đã bị tranh chấp bởi hai chủ đất hàng xóm.

Danh từsự mô tả chi tiết

Hành động mô tả, phác họa hoặc vạch ra điều gì đó một cách chính xác bằng lời nói hoặc một bản tường trình chi tiết

The precise delineation of the company's new corporate strategy helped employees understand their roles.

Việc mô tả chi tiết chiến lược doanh nghiệp mới của công ty đã giúp nhân viên hiểu rõ vai trò của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error