D
Dicread
HomeDictionaryUunfasten

unfasten

cởi
Ngoại động từ
Quá khứ: unfastenedPhân từ 2: unfastenedV-ing: unfastening

unfasten được sdng khi bn mun din đạt hành động mhoc tháo mt thgì đó đang được gicố định bng các vt cài như cúc áo, khóa kéo, dây an toàn hoc cht khóa. Tnày nhn mnh vào vic gii phóng mt cơ chế khóa để làm cho vt đó trnên lng lo hoc tách ri. Skhác bit vi các ttương t Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng mang nghĩa là "mở" hoc "tháo", nhưng unfasten có sc thái riêng bit so vi open hay undo: unfasten thường dùng cho các thiết bkhóa cơ hc cthể (như dây an toàn, khóa tht lưng). Ví dụ: unfasten your seatbelt (tháo dây an toàn). open mang nghĩa rng hơn, dùng cho ca, hp hoc nhng thcó np đậy. Bn không dùng open cho dây an toàn. undo thường dùng cho các nút tht hoc dây buc (như dây giày). Ví dụ: undo a knot (ci mt nút tht). Lưu ý vngcnh sdng Người hc tiếng Vit cn lưu ý không nhm ln unfasten vi các hành động "mở" thông thường. Hãy sdng unfasten khi đối tượng là mt vt được "cht" hoc "cài" cht. Đúng: unfasten the clasp of the necklace (mkhóa ca si dây chuyn). Sai: unfasten the door (mca) $\rightarrow$ Hãy dùng open the door. Vmt ngpháp, đây là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn cn mt tân ngữ đi kèm để chrõ vt gì đang được tháo ra.

Ý nghĩa

Ngoại động từcởi
[~ something]

Mở hoặc tháo một thứ gì đó đã được đóng hoặc cố định bằng một vật chốt như cúc, khóa kéo, khóa cài hoặc dây đai

"Please unfasten your seatbelt before leaving the aircraft."

Vui lòng cởi dây an toàn trước khi rời khỏi máy bay.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error