D
Dicread
HomeDictionaryWwaterway

waterway

đường thủy
Danh từ
Số nhiều: waterways

waterway là mt thut ngbao quát dùng để chbt kvùng nước nào mà tàu thuyn có thdi chuyn được. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch linh hot để phn ánh đúng tính cht ca vùng nước đó. Skhác bit vquy mô và tính cht Khi sdng waterway, người nói thường ám chmt hthng giao thông đường thy hơn là mt thc thể địa lý đơn thun. Ví dụ, trong khi river (sông) nhn mnh vào dòng chy tnhiên, thì waterway nhn mnh vào chc năng vn ti và điu hướng. waterway có thbao gm cnhng vùng nước tnhiên như sông, hhoc nhng công trình nhân to như kênh đào (canal). Trong các văn bn hành chính hoc kthut, waterway thường được dùng để chtoàn bmng lưới giao thông thy ca mt khu vc hoc quc gia. Lưu ý vcách dch trong tiếng Vit Mt sai lm phbiến là luôn dch waterway thành "đường thy". Tuy nhiên, trong nhiu trường hp, vic dch là "kênh đào" hoc "lung lch" stnhiên hơn nếu ngcnh đang nói vmt li đi hp hoc nhân to. Ví dụ: The ship navigated through a narrow waterway nên được dch là "Con tàu điu hướng qua mt lung lch hp" thay vì "mt đường thy hp". Ví dụ: National waterways nên dch là "hthng đường thy quc gia". Đặc đim ngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi nói vhthng giao thông nói chung, nó thường được dùngdng snhiu waterways.

Ý nghĩa

Danh từđường thủy

Một vùng nước có thể điều hướng được, chẳng hạn như sông, kênh đào hoặc eo biển, được tàu thuyền sử dụng để vận chuyển

"The government is investing in the modernization of the national waterway system."

Chính phủ đang đầu tư vào việc hiện đại hóa hệ thống đường thủy quốc gia.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error