D
Dicread
HomeDictionaryKknee

knee

đầu gối / đánh bằng đầu gối / gập gối
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: knees

knee chyếu được dùng để chbphn cơ thể, tc là khp ni gia đùi và cng chân. Trong tiếng Vit, tnày có stươngng trc tiếp và đơn gin, nên người hc ít khi gp khó khăn vmt ngnghĩa. Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong tiếng Anh, knee không chỉ đóng vai trò là danh tmà còn có thể được sdng như mt động từ để mô thành động cthể.

Skhác bit gia danh tvà động t

Khi là danh từ, knee chỉ đơn thun là mt bphn cơ thể. Nhưng khi đóng vai trò là động từ, nó mang nhng ý nghĩa hành động khác nhau tùy vào ngcnh:

Hành động vt lý: knee có thnghĩa là gp gi hoc đánh bng đầu gi. Ví dụ, trong võ thut, hành động tn công đối phương bng đầu gi sẽ được dùng như mt động từ: He kneed his opponent in the chest (Võ sĩ cgng đánh bng đầu gi vào ngc đối thủ).
Hành động biu tượng: Cm tto kneel (qugi) có liên quan mt thiết vgc tnhưng mang sc thái trang trng hơn, thường dùng để chscu nguyn, tôn kính hoc cu hôn.

Các cm tthông dng và lưu ý vngcnh

Người hc cn phân bit rõ gia vic sdng knee như mt bphn cơ thvà các thành ngliên quan để tránh dch quá sát nghĩa đen:

knee-jerk reaction: Đây là mt phn xtc thì, không suy nghĩ (ging như phn xgp gi khi bác sĩ gõ vào). Đừng dch là "phnng đầu gi" mà hãy dch là "phnng tc thi" hoc "phn xtnhiên".
weak at the knees: Mô tcm giác run ry, không đứng vng vì quá shãi hoc quá xúc động (ví dụ: khi gp người mình yêu), không nht thiết là do chn thương vt lý ở đầu gi.

Đặc đim ngpháp

knee là mt danh từ đếm được. Khi nói vchai chân, hãy luôn sdng snhiu knees. Khi dùng làm động từ, nó chia theo các thì thông thường ca tiếng Anh (ví dụ: kneed, kneeing).

Countable when referring to the anatomical joints on a body.

Ý nghĩa

Danh từđầu gối

Khớp nối giữa đùi và cẳng chân

He bruised his knee during the fall.

Anh ấy bị bầm đầu gối trong lúc ngã.

Ngoại động từđánh bằng đầu gối
[~ someone]

Tấn công ai đó bằng đầu gối

The fighter tried to knee his opponent in the chest.

Võ sĩ cố gắng đánh bằng đầu gối vào ngực đối thủ.

Nội động từgập gối

Di chuyển hoặc uốn cong đầu gối

The dancer began to knee slowly.

Vũ công bắt đầu gập gối chậm rãi.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error