D
Dicread
HomeDictionaryKknee

knee

đầu gối, đánh bằng đầu gối, gập đầu gối
Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: knees

Tnày gi lên cm giác vsmong manh nhưng li là đim xoay then cht vmt cu trúc. Đây là đim gp chính ca chân người, và khi nhc đến nó, người ta thường liên tưởng đến smt thăng bng vthcht hoc hành động phc tùng, ging như cchqugi trước mt vvua trong lch sử. Trong tiếng lóng hin đại hoc giao tiếp thường ngày, thut ngnày thường xut hin khi nói vnhng gii hn vt lý hoc syếut, chng hn như cm giác weak in the knees (bn rn chân tay). Nó mang mt đặc tính trc din, gn lin vi csc mnh cn thiết để vn động ln ni đau đột ngt khi khp bchn thương.

Có thể đếm được khi đề cập đến các khớp giải phẫu trên cơ thể.

Ý nghĩa

Danh từđầu gối

Khớp nối giữa đùi và cẳng chân

"He bruised his knee during the fall."

Anh ấy bị bầm đầu gối trong cú ngã.

Ngoại động từđánh bằng đầu gối
[someone]

Tấn công ai đó bằng đầu gối

"The fighter tried to knee his opponent in the chest."

Võ sĩ cố gắng dùng đầu gối đánh vào ngực đối thủ.

Nội động từgập đầu gối

Di chuyển hoặc uốn cong đầu gối

"The dancer began to knee slowly."

Vũ công bắt đầu gập đầu gối chậm rãi.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error