D
Dicread
HomeDictionaryGgrading

grading

việc chấm điểm / việc phân loại / việc san lấp / thuộc về chấm điểm
Danh từadj
Số nhiều: gradings

grading là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái hoàn toàn khác nhau. Đối vi người hc tiếng Anh, đim dgây nhm ln nht là vic áp dng cùng mt tcho cgiáo dc, công nghip và xây dng.

Ý nghĩa

Danh từviệc chấm điểm

Quá trình gán một điểm số hoặc mức xếp loại cho kết quả học tập của học sinh hoặc một bài làm

The teacher spent the entire weekend grading the final essays.

Giáo viên đã dành toàn bộ cuối tuần để chấm điểm các bài luận cuối kỳ.

Danh từviệc phân loại

Quá trình sắp xếp các mặt hàng vào các nhóm khác nhau dựa trên chất lượng, kích thước hoặc các tiêu chuẩn cụ thể khác

The grading of the timber is essential to determine its market value.

Việc phân loại gỗ là điều thiết yếu để xác định giá trị thị trường của nó.

Danh từviệc san lấp

Quá trình làm phẳng hoặc tạo độ dốc cho mặt đất để chuẩn bị cho việc xây dựng hoặc thoát nước

Proper grading of the backyard prevents water from pooling near the foundation.

Việc san lấp sân sau đúng cách giúp ngăn nước tích tụ gần móng nhà.

adjthuộc về chấm điểm

Liên quan đến quá trình gán điểm số hoặc mức xếp loại

The school board is reviewing the new grading policy for middle school students.

Hội đồng nhà trường đang xem xét chính sách chấm điểm mới cho học sinh trung học cơ sở.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error