D
Dicread
HomeDictionaryCconfectionery

confectionery

kẹo bánh / ngành bánh kẹo
Danh từ

confectionery là mt thut ngbao quát dùng để chcác loi thc phm ngt, chyếu là ko, sô-cô-la và các loi bánh ngt cha nhiu đường. Trong tiếng Vit, tnày có thể được hiu theo ba góc độ khác nhau tùy vào ngcnh sdng. Sc thái ý nghĩa và ngcnh Khi đóng vai trò là danh tkhông đếm được, confectionery chchung các sn phm ko bánh. Ví dụ, khi nói vmt quy hàng đầy ko, ta dùng tnày để mô ttp hp các món đồ ngt đó. Khi dùng để chmt ngành nghhoc hot động thương mi, confectionery ám chtoàn bquy trình sn xut và kinh doanh bánh ko. Trong trường hp này, nó mang tính cht chuyên môn và công nghip hơn. Khi đóng vai trò là tính từ, confectionery mô tbt cthgì liên quan đến vic chế biến hoc bán ko bánh. Ví dụ, mt "confectionery shop" slà mt ca hàng chuyên bán đồ ngt. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit confectionery vi candy hoc sweets. Trong khi candy (tiếng Anh Mỹ) hoc sweets (tiếng Anh Anh) thường chnhng viên ko cthể, thì confectionery mang tính trang trng hơn và bao hàm phm vi rng hơn, bao gm csô-cô-la và các loi bánh ko tinh xo. Dùng candy khi mun nói vtoàn bngành công nghip sn xut đồ ngt. Dùng confectionery để chngành công nghip hoc danh mc sn phm đồ ngt nói chung. Lưu ý vngpháp Tnày thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vthc phm, nhưng có thể đóng vai trò là tính tbnghĩa cho các danh tkhác như industry (ngành công nghip) hoc skills (knăng chế biến).

Ý nghĩa

Danh từkẹo bánh

Các loại thực phẩm chứa nhiều đường, chẳng hạn như kẹo, sô-cô-la và bánh ngọt

"The shop sells a wide variety of traditional confectionery."

Cửa hàng bán nhiều loại kẹo bánh truyền thống.

Danh từngành bánh kẹo

Hoạt động kinh doanh hoặc thương mại sản xuất và bán kẹo và sô-cô-la

"He decided to enter the confectionery industry after years of baking."

Anh ấy quyết định gia nhập ngành bánh kẹo sau nhiều năm làm nghề nướng bánh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error