D
Dicread
HomeDictionaryHheterozygous

heterozygous

dị hợp tử
Tính từ

heterozygous là mt thut ngchuyên ngành sinh hc dùng để mô ttrng thái ca mt cá thkhi shu hai alen khác nhau cho mt locus gen cthtrên cp nhim sc thtương đồng. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch chính xác là "dhp tử". Điu này có nghĩa là cá thể đó nhn mt phiên bn ca gen tcha và mt phiên bn khác tmẹ.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Đim mu cht mà người hc cn lưu ý là sự đối lp gia heterozygous và homozygous (đồng hp tử). Trong khi homozygous chtrng thái có hai alen ging ht nhau, thì heterozygous nhn mnh skhác bit. Sphân bit này cc kquan trng khi nghiên cu vquy lut di truyn ca Mendel, đặc bit là trong vic xác định tính trng tri và tính trng ln.

heterozygous: Dhp tử (ví dụ: Aa) - có hai alen khác nhau.
homozygous: Đồng hp tử (ví dụ: AA hoc aa) - có hai alen ging nhau.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong các văn bn khoa hc, heterozygous thường được dùng như mt tính từ để mô tkiu gen (genotype). Khi dch sang tiếng Vit, hãy đảm bo sdng cm từ "dhp tử" để duy trì tính chuyên môn. Tránh dch mt cách quá đơn gin là "khác nhau" vì slàm mt đi ý nghĩa sinh hc chính xác ca thut ngữ.

Đúng: "The plant is heterozygous for flower color" $\rightarrow$ "Cây này có kiu gen dhp tử đối vi đặc đim màu hoa."
Sai: "Cây này có màu hoa khác nhau" (Câu này sai vì heterozygous nói vgen, không phi vbiu hin màu sc bên ngoài).

Vmt ngpháp, đây là mt tính tchuyên môn, thường đi kèm vi gii tfor để chrõ đặc đim hoc gen nào đang được xét đến (ví dụ: heterozygous for...).

Ý nghĩa

Tính từdị hợp tử

Có hai alen khác nhau của một hoặc nhiều gen cụ thể

The plant is heterozygous for the trait of flower color.

Cây này có kiểu gen dị hợp tử đối với đặc điểm màu hoa.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error