D
Dicread
HomeDictionaryEenvironmental

environmental

thuộc về môi trường / thuộc về điều kiện xung quanh
Tính từ

environmental là mt tính từ đa nghĩa, thường được người hc tiếng Anh nhm ln là chnói vthiên nhiên. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, tnày bao hàm hai phm vi ý nghĩa rt khác bit tùy vào ngcnh. Phân bit gia sinh thái và điu kin xung quanh Khi nói vvn đề toàn cu, environmental mang nghĩa là "thuc vmôi trường sinh thái", liên quan đến bo vthiên nhiên, biến đổi khí hu và ô nhim. Ví dụ: environmental protection (bo vmôi trường). Đây là nghĩa phbiến nht mà người Vit thường nghĩ đến. Tuy nhiên, trong các ngcnh kthut, y tế hoc tâm lý hc, environmental li mang nghĩa là "thuc vmôi trường xung quanh", tc là tt ccác yếu tvt lý, xã hi hoc điu kin bên ngoài tác động lên mt đối tượng. Ví dụ: environmental factors (các yếu tmôi trường) có thbao gm ctiếngn, nhit độ phòng hoc điu kin sng, chkhông nht thiết là cây ci hay không khí. Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln Người hc cn phân bit rõ environmental vi ambient. Trong khi environmental nói vcác điu kin tng thtác động lên đối tượng, thì ambient thường chdùng để mô tả đặc đim ca môi trường ngay ti thi đim đó (như ambient temperature - nhit độ môi trường xung quanh). Sai: The environmental temperature of the room is 25 degrees. (Dùng environmental ở đây khiến câu trnên quá trang trng hoc sai sc thái). ✅ Đúng: The ambient temperature of the room is 25 degrees. ✅ Đúng: Environmental pollution is a global crisis.nhim môi trường là mt cuc khng hong toàn cu - dùng đúng nghĩa sinh thái). Vmt ngpháp, đây là mt tính tnên luôn đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về môi trường

Liên quan đến thế giới tự nhiên và tác động của hoạt động con người đối với tình trạng của thế giới đó

"The government is introducing new environmental regulations to reduce carbon emissions."

Chính phủ đang ban hành các quy định mới về môi trường để giảm lượng khí thải carbon.

Tính từthuộc về điều kiện xung quanh

Liên quan đến môi trường vật lý hoặc các điều kiện mà một người, động vật hoặc thực vật sinh sống hoặc hoạt động

"Environmental factors such as noise and lighting can significantly affect a student's concentration."

Các yếu tố môi trường như tiếng ồn và ánh sáng có thể ảnh hưởng đáng kể đến sự tập trung của học sinh.

Từ liên quan

Last Updated: June 12, 2026Report an Error