D
Dicread
HomeDictionaryGgeneralship

generalship

tài cầm quân
[U] Không đếm được

generalship không đơn thun là cp bc ca mt vtướng, mà nhn mnh vào năng lc điu hành, tư duy chiến lược và khnăng lãnh đạo thc tế trên chiến trường. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "tài cm quân", bao hàm cskết hp gia kiến thc quân sự, squyết đoán và khnăng truyn cm hng cho binh sĩ để đạt được mc tiêu chiến thng.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit generalship vi leadership (khnăng lãnh đạo) hoc strategy (chiến lược). Trong khi leadership có thể áp dng trong mi lĩnh vc tkinh doanh đến chính trị, và strategy chtp trung vào kế hoch trên giy tờ, thì generalship là svn dng tng hòa chai điu trên trong bi cnh quân scthể. Mt người có strategy tt nhưng thiếu generalship có thlp ra mt kế hoch hoàn ho nhưng li tht bi trong vic trin khai thc tế do không biết cách điu phi quân đội hoc không thích nghi kp vi biến động ca trn đánh.

Ví dụ: Mt vtướng có thcó strategy (chiến lược) đúng đắn, nhưng nếu thiếu generalship (tài cm quân), ông ta skhông thduy trì klut và tinh thn chiến đấu ca binh sĩ khi đối mt vi him nguy.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường được dùng trong các văn bn lch sử, phân tích quân shoc các bài lun vnghthut chiến tranh. Khi sdng, hãy lưu ý rng generalship là mt danh tkhông đếm được, mô tmt phm cht hoc mt knăng tng thể.

Đúng: His generalship was praised by historians. (Tài cm quân ca ông được các nhà shc ca ngi.)
Sai: He has a great generalship. (Vì đây là danh tkhông đếm được, không dùng mo ta phía trước trkhi có tính tbnghĩa đi kèm vi mt danh từ đếm được khác như a display of generalship).

Refers to the abstract quality of command ability, such as saying a commander possesses great generalship.

Ý nghĩa

Danh từtài cầm quân

Kỹ năng, nghệ thuật hoặc khả năng của một vị tướng trong việc chỉ huy quân đội

His brilliant generalship led the army to a decisive victory.

Tài cầm quân xuất sắc của ông đã dẫn dắt quân đội đi đến một chiến thắng quyết định.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error