D
Dicread
HomeDictionaryDdefensive

defensive

phòng thủ / tự vệ
Tính từ

defensive mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh là vt lý/chiến thut hoc tâm lý/cm xúc. Trong ththao hoc quân sự, tnày mô tmt chiến lược tp trung vào vic bo vvtrí hin ti, ngăn chn đối phương tn công thay vì chủ động tn công. Ví dụ, mt đội bóng chơi defensive sẽ ưu tiên cng chàng thủ để không bthng lưới.

Sc thái tâm lý và giao tiếp

Khi dùng để mô tthái độ ca mt người, defensive không còn mang nghĩa bo vvt lý mà chuyn sang trng thái tâm lý "tvệ". Đây là phnng khi mt người cm thy bchtrích hoc btn công vmt tinh thn, dn đến vic htrnên nhy cm, gt gng và nhanh chóng đưa ra nhng li bào cha để bo vcái tôi ca mình thay vì lng nghe góp ý.

Sai: He is defensive about his work (Nếu hiu theo nghĩa bo vcông vic khi bmt).
✅ Đúng: He is defensive about his work (Anhy trnên gt gng tvkhi ai đó nhn xét vcông vic ca mình).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit defensive vi protective. Trong khi defensive thường mang hàm ý phnng li mt cuc tn công (có thlà tiêu cc như sgt gng), thì protective li mang nghĩa bo vmt cách yêu thương hoc cn trng để ngăn chn tn thương xy ra cho người khác hoc vt quý giá.

defensive: Phnng li stn công (ví dụ: tvtrước li chê bai).
protective: Chủ động che chở (ví dụ: cha mbo vcon cái).

Đặc đim ngpháp

defensive là mt tính từ. Khi đi kèm vi trng thái tâm lý, nó thường đi sau các động tni như be, become hoc get. Trong bi cnh chiến thut, nó có thể đứng trước danh từ để bnghĩa cho mt chiến lược hoc tư thế cthể.

Ý nghĩa

Tính từphòng thủ

Được sử dụng để bảo vệ chống lại một cuộc tấn công hoặc để ngăn chặn sự mất mát

The team played a defensive game to maintain their lead.

Đội bóng đã chơi một trận đấu phòng thủ để duy trì lợi thế dẫn trước.

Tính từtự vệ

Quá nhạy cảm với những lời chỉ trích và nhanh chóng bào chữa cho hành động của mình

He became defensive when I asked about the missing files.

Anh ấy trở nên gắt gỏng tự vệ khi tôi hỏi về những tập tin bị mất.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error