D
Dicread
HomeDictionaryNnephron

nephron

nephron
Danh từ
Số nhiều: nephrons

nephron là mt thut ngchuyên ngành y sinh hc, dùng để chỉ đơn vcu to và chc năng nhnht ca thn. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là hiu rng tnày không có ttương đương thông dng trong giao tiếp hàng ngày mà chxut hin trong các văn bn khoa hc, gii phu hc hoc y khoa.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tnephron mô tmt hthng phc tp bao gm cu thn và ống thn. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các động tmô tquá trình sinh lý như filter (lc), reabsorb (tái hp thu) hoc secrete (tiết). Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch nht quán là "đơn vthn".

Mt đim cn lưu ý là tránh nhm ln gia nephron (đơn vchc năng) vi kidney (quthn - cơ quan tng thể). Ví dụ, bn không thnói "the kidney filters blood" để mô tchi tiết cơ chế vi mô, mà nên dùng "the nephrons filter blood" để nhn mnh vào đơn vvn hành thc sự.

Lưu ý vthut ngliên quan

Trong tiếng Anh y khoa, các tcó tin tnephro- đều liên quan đến thn. Người hc nên làm quen vi các tphái sinh để mrng vn từ, ví dụ:
nephrology: chuyên khoa thn hc
nephrologist: bác sĩ chuyên khoa thn
nephropathy: bnh lý vthn

Vì đây là danh từ đếm được, khi nói vslượng ln trong mt quthn, hãy luôn sdng dng snhiu nephrons.

Đúng: Each kidney contains millions of nephrons. (Mi quthn cha hàng triu đơn vthn.)
Sai: The nephron is the kidney. (Đơn vthn là quthn - Sai vì đơn vthn chlà mt phn nhcu thành nên quthn.)

Ý nghĩa

Danh từnephron

Đơn vị cấu tạo và chức năng của thận, bao gồm một cầu thận và một ống thận, chịu trách nhiệm lọc máu và tạo nước tiểu

Each human kidney contains approximately one million nephrons.

Mỗi quả thận của con người chứa khoảng một triệu nephron.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error