D
Dicread
HomeDictionaryTtrellis

trellis

giàn / làm giàn
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: trellisesQuá khứ: trellisedPhân từ 2: trellisedV-ing: trellising

trellis dùng để chmt cu trúc khung lưới, thường được làm tgỗ, tre hoc kim loi, được thiết kế đặc bit để làm đim ta cho các loi cây leo phát trin. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi khái nim "giàn" hoc "lưới leo". Skhác bit vngnghĩa Cn phân bit trellis vi arbor hoc pergola. Trong khi trellis thường là mt tm lưới phng hoc khung mng có thgn vào tường hoc đứng độc lp để nâng đỡ cây, thì arbor thường là mt cng vòm nhdn vào vườn, và pergola là mt cu trúc ln hơn vi các ct trvà mái che hở, to ra mt không gian ngi nghdưới bóng râm ca cây leo. trellis: Tp trung vào chc năng nâng đỡ cây (giàn lưới). pergola: Tp trung vào vic to ra không gian kiến trúc (giàn hoa/mái che). Cách sdng trong câu Tnày va có thể đóng vai trò là danh từ, va là động từ. Khi là động từ, nó mô thành động lp đặt hoc hướng cây leo bám vào giàn. Danh từ: The roses are climbing up the trellis (Nhng bông hng đang leo lên giàn). Động từ: You should trellis the beans to keep them off the ground (Bn nên làm giàn cho đậu để gichúng không bchm đất). Vmt ngpháp, trellis là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo thoc snhiu khi dùng trong câu.

Ý nghĩa

Danh từgiàn

Một khung làm từ các thanh gỗ hoặc kim loại nhẹ, dạng lưới hoặc mắt cáo dùng để nâng đỡ các loại cây leo

"The roses climbed steadily up the wooden trellis."

Khu vườn tràn ngập những bông hồng leo lên một chiếc giàn gỗ.

Ngoại động từlàm giàn
[~ something]

Hỗ trợ một loại cây leo bằng cách gắn nó vào một chiếc giàn

"She decided to trellis the grapevines along the south wall."

Cô ấy quyết định làm giàn cho những cây nho dọc theo bức tường phía nam của ngôi nhà.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error