picket
picket mang nhiều lớp nghĩa tùy thuộc vào bối cảnh, từ quân sự, xây dựng cho đến hoạt động chính trị xã hội. Đối với người học tiếng Anh, điểm quan trọng nhất là phân biệt giữa nghĩa vật lý (cái cọc) và nghĩa hành động (biểu tình).
Sắc thái trong bối cảnh lao động và chính trị
Trong bối cảnh đình công, picket không chỉ đơn thuần là biểu tình mà nhấn mạnh vào hành động "chốt chặn". Những người biểu tình (gọi là picketers) thường đứng thành hàng trước lối ra vào của một cơ sở kinh doanh để ngăn cản người khác vào làm việc hoặc để gây áp lực lên chủ doanh nghiệp. Điều này khác với protest (biểu tình nói chung), vì picket có mục tiêu cụ thể là phong tỏa hoặc ngăn chặn quyền truy cập.
Ví dụ: to walk the picket line (đi tuần tra/đứng trên hàng rào biểu tình).
Sắc thái trong bối cảnh quân sự và xây dựng
Khi nói về vật chất, picket là những chiếc cọc nhọn đóng xuống đất. Trong quân sự, nó dùng để tạo rào chắn phòng thủ hoặc làm điểm canh gác tiền tiêu để cảnh báo sớm. Trong đời sống thường ngày, bạn sẽ thường gặp picket fence (hàng rào cọc nhọn), một hình ảnh đặc trưng cho những ngôi nhà vùng ngoại ô ở các nước phương Tây.
Lưu ý về từ loại
Từ này vừa là danh từ (cái cọc, người biểu tình) vừa là động từ (hành động đóng cọc hoặc tổ chức biểu tình ngăn chặn). Khi sử dụng như một động từ trong bối cảnh lao động, nó mang nghĩa chủ động tổ chức một cuộc phong tỏa để phản đối.
Ý nghĩa
Một người hoặc một nhóm người đứng bên ngoài nơi làm việc hoặc một tòa nhà để phản đối hoặc ngăn cản người khác đi vào
"The union members formed a picket to discourage scabs from entering the factory."
Các thành viên công đoàn đã lập một nhóm biểu tình để ngăn chặn những kẻ phá đình công đi vào nhà máy.
Một chiếc cọc hoặc cột nhọn được đóng xuống đất, thường được dùng để tạo thành hàng rào hoặc rào chắn phòng thủ
"The soldiers drove a wooden picket into the soil to secure the perimeter."
Các binh sĩ đã đóng một chiếc cọc gỗ xuống đất để bảo vệ chu vi xung quanh.
Một binh sĩ hoặc một nhóm nhỏ binh sĩ được bố trí cách xa quân chủ lực để cảnh báo khi kẻ thù tiếp cận
"The captain sent out a picket to watch the road for any signs of movement."
Đại úy đã cử một toán lính canh tiền tiêu ra theo dõi con đường để tìm bất kỳ dấu hiệu di chuyển nào.
Đứng bên ngoài một cơ sở kinh doanh hoặc một tòa nhà để phản đối hoặc ngăn cản mọi người đi vào
"The workers decided to picket the headquarters until their demands were met."
Các công nhân quyết định biểu tình ngăn chặn tại trụ sở cho đến khi các yêu cầu của họ được đáp ứng.