D
Dicread
HomeDictionaryRrake

rake

cái cào / cào / lục lọi / kẻ ăn chơi
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: rakesQuá khứ: rakedPhân từ 2: rakedV-ing: raking

rake mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit: mt là công clao động vt lý và hai là mt đặc đim tính cách con người. Người hc cn phân bit rõ ngcnh để tránh nhm ln gia hành động làm vườn và vic mô tmt li sng.

Ý nghĩa

Danh từcái cào

Một dụng cụ làm vườn có thanh răng dùng để thu gom lá hoặc làm phẳng đất

"He used a rake to clear the autumn leaves from the lawn."

Anh ấy đã dùng một cái cào để dọn sạch lá thu trên bãi cỏ.

Ngoại động từcào
[~ something]

Thu gom hoặc tập hợp thứ gì đó bằng cách sử dụng cái cào hoặc một công cụ tương tự

"She began to rake the fallen needles into a pile."

Cô ấy bắt đầu cào những chiếc kim thông rụng thành một đống.

Ngoại động từlục lọi
[~ something from/through something]

Tìm kiếm kỹ lưỡng, thường là một cách tùy tiện, trong một địa điểm hoặc một tập hợp các đồ vật

"The investigators had to rake through the archives to find the missing document."

Các điều tra viên đã phải lục lọi trong kho lưu trữ để tìm tài liệu bị thất lạc.

Danh từkẻ ăn chơi

Một người có hành vi vô đạo đức hoặc phóng đãng, thường là một người đàn ông có địa vị xã hội cao

"The novel depicts the protagonist as a charming but reckless rake."

Cuốn tiểu thuyết mô tả nhân vật chính là một kẻ ăn chơi quyến rũ nhưng liều lĩnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error