D
Dicread
HomeDictionaryDdowny

downy

mềm mại
Tính từ
So sánh hơn: downierSo sánh nhất: downiest

downy được dùng để mô tnhng bmt có đặc đim mm, xp và nhẹ, thường gi liên tưởng đến lp lông tơ ca nhng chú chim non hoc lông vũ ca loài thiên nga. Tnày mang sc thái nhnhàng, êm ái và thường to ra cm giác dchu, ấm áp khi chm vào. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "mm mi" hoc "như lông tơ".

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit downy vi mt stkhác cũng có nghĩa là mm nhưng mang sc thái khác nhau:

soft: Đây là mt tmang nghĩa bao quát nht. Trong khi soft có thdùng cho bt cthgì không cng (như mt chiếc gi, mt ging nói, hoc mt miếng bt bin), thì downy đặc bit nhn mnh vào kết cu ging như lông vũ hoc lông tơ.
fluffy: Tnày mô tsxp, phng và nhẹ (như mt đám mây hoc mt chiếc bánh bông lan). downy thiên vcm giác mn màng ca si lông, còn fluffy thiên về độ phng ca khi vt cht.
velvety: Mô tsmm mượt như nhung, thường đi kèm vi cm giác sang trng và dày dn hơn so vi snhnhàng, thanh thoát ca downy.

Lưu ý vngcnh sdng

downy thường xut hin trong các văn bn miêu tthiên nhiên hoc văn chương để to ra hìnhnh thơ mng và tinh tế. Ví dụ, khi mô tmt bông hoa có lp lông mn trên cánh hoc làn da trthơ mm mi.

Đúng: downy feathers (lông tơ mm mi)
Đúng: downy peach skin (vquả đào mm mi/có lông tơ)

Vmt ngpháp, downy chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Nó không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu và không có dng so sánh đặc bit nào ngoài vic thêm more hoc most phía trước.

Ý nghĩa

Tính từmềm mại

Được bao phủ bởi hoặc bao gồm lông tơ; mềm và xốp khi chạm vào

The newborn chick was covered in soft, downy feathers.

Chú gà con mới nở được bao phủ bởi lớp lông tơ mềm mại.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error