D
Dicread
HomeDictionaryOoar

oar

mái chèo
Danh từ
Số nhiều: oars

oar dùng để chmt loi mái chèo cthể, thường là loi dài, có lưỡi phngmt đầu và được cố định vào mn thuyn thông qua mt giá đỡ (gi là rowlock). Đim mu cht là người chèo thuyn squay lưng vphía hướng di chuyn ca thuyn. Điu này to ra skhác bit rõ rt vi paddle. Trong khi oar gn lin vi các loi thuyn ln hơn và cơ chế đòn by cố định, thì paddle là loi mái chèo cm tay tdo, thường dùng cho ca nô hoc thuyn kayak, nơi người chèo đối mt vi hướng đi.

Phân bit vi các loi mái chèo khác

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia oar và paddle vì chai đều được dch sang tiếng Vit là "mái chèo". Tuy nhiên, hãy lưu ý skhác bit vmt kthut:

oar: Gn cố định vào thuyn, dùng lc đẩy tphía sau (ví dụ: thuyn rowing trong thi đấu ththao).
paddle: Cm hoàn toàn bng tay, không gn vào thuyn, thường dùng cho các loi thuyn nhhoc chèo xung.

Ví dụ: Bn snói rowing with oars khi nói vvic chèo thuyn rowing chuyên nghip, nhưng nói paddling a canoe khi chèo mt chiếc ca nô nhỏ.

Cách dùng trong thành ng

Toar xut hin trong mt sthành ngphbiến mà người hc cn lưu ý để tránh dch sát nghĩa đen gây khó hiu:

to put one's oar in: Nghĩa là can thip vào chuyn ca người khác mt cách không cn thiết hoc đưa ra ý kiến khi không được yêu cu. Trong tiếng Vit, điu này tương đương vi vic "xen vào" hoc "can thip thô bo" vào mt cuc hi thoi.

Đặc đim ngpháp

oar là mt danh từ đếm được và thường xut hindng snhiu oars vì hu hết các thuyn chèo đều sdng mt cp mái chèo để githăng bng và điu hướng.

Ý nghĩa

Danh từmái chèo

Một cây sào có lưỡi phẳng ở một đầu, dùng để chèo thuyền

He gripped the oar tightly to steer the canoe.

Anh ấy nắm chặt mái chèo để điều khiển chiếc ca nô.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error