D
Dicread
HomeDictionaryPplume

plume

cột khói / lông vũ / rỉa lông / tự hào
Ngoại động từ
Số nhiều: plumesQuá khứ: plumedPhân từ 2: plumedV-ing: pluming

plume mang nhng sc thái ý nghĩa rt khác bit tùy thuc vào ngcnh, thin tượng tnhiên đến thi trang và hành vi ca động vt. Khi nói vkhói hoc hơi nước, plume không chỉ đơn thun là mt đám mây mà nhn mnh vào hình dáng ct đứng, vươn cao và lan rng ra phía trên, to cm giác vmt lung chuyn động liên tc. Điu này khác vi cloud (đám mây) vn mang tính tĩnh và phân tán hơn.

Ý nghĩa

Danh từcột khói

Một đám mây lớn, lan rộng gồm khói, tro hoặc hơi nước

A plume of black smoke rose from the volcano.

Một cột khói đen bốc lên từ ngọn núi lửa.

Danh từlông vũ

Một chiếc lông dài và mềm, đặc biệt là lông đà điểu hoặc công

The hat was decorated with a magnificent white plume.

Chiếc mũ được trang trí bằng một chiếc lông vũ trắng lộng lẫy.

Ngoại động từrỉa lông
[~ something]

Rỉa hoặc chỉnh sửa lông vũ của chính mình hoặc của một loài chim khác

The swan spent the afternoon pluming its wings.

Con thiên nga dành cả buổi chiều để rỉa lông cánh.

Ngoại động từtự hào
[~ someone]

Cảm thấy hoặc thể hiện sự hài lòng lớn đối với những thành tựu của bản thân

He plumed himself on his ability to speak five languages.

Anh ấy tự hào về khả năng nói được năm ngôn ngữ của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error