plume
plume mang những sắc thái ý nghĩa rất khác biệt tùy thuộc vào ngữ cảnh, từ hiện tượng tự nhiên đến thời trang và hành vi của động vật. Khi nói về khói hoặc hơi nước, plume không chỉ đơn thuần là một đám mây mà nhấn mạnh vào hình dáng cột đứng, vươn cao và lan rộng ra phía trên, tạo cảm giác về một luồng chuyển động liên tục. Điều này khác với cloud (đám mây) vốn mang tính tĩnh và phân tán hơn.
Ý nghĩa
Một đám mây lớn, lan rộng gồm khói, tro hoặc hơi nước
A plume of black smoke rose from the volcano.
Một cột khói đen bốc lên từ ngọn núi lửa.
Một chiếc lông dài và mềm, đặc biệt là lông đà điểu hoặc công
The hat was decorated with a magnificent white plume.
Chiếc mũ được trang trí bằng một chiếc lông vũ trắng lộng lẫy.
Rỉa hoặc chỉnh sửa lông vũ của chính mình hoặc của một loài chim khác
The swan spent the afternoon pluming its wings.
Con thiên nga dành cả buổi chiều để rỉa lông cánh.
Cảm thấy hoặc thể hiện sự hài lòng lớn đối với những thành tựu của bản thân
He plumed himself on his ability to speak five languages.
Anh ấy tự hào về khả năng nói được năm ngôn ngữ của mình.