D
Dicread
HomeDictionaryTtractor

tractor

máy kéo
[C] Đếm được
Số nhiều: tractors

tractor thường được hiu phbiến nht là máy kéo trong nông nghip, mt loi xe cơ gii có lc kéo cc ln dùng để kéo cày, gt hoc các thiết bcanh tác khác. Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng trong các lĩnh vc kthut chuyên sâu, tractor còn được dùng để chbt kthiết bnào cung cp lc kéo hoc lc đẩy cho mt bphn khác, chng hn như crawler tractor (máy kéo xích) trong xây dng hoc các hthng truyn động trong công nghip.

Used to count individual machines, such as having a fleet of three tractors in a barn.

Ý nghĩa

Danh từmáy kéo

Một loại xe cơ giới mạnh mẽ được thiết kế để kéo các tải trọng nặng hoặc máy móc, thường được sử dụng trong nông nghiệp

The farmer used a tractor to plow the north field.

Người nông dân đã sử dụng một chiếc máy kéo để cày mảnh ruộng phía bắc.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error