D
Dicread
HomeDictionaryCcamshaft

camshaft

trục cam / trục cam
Danh từ
Số nhiều: camshafts

Sc thái ý nghĩa và ứng dng camshaft là mt thut ngkthut chuyên ngành cơ khí, dùng để chmt loi trc quay đặc bit có các vu cam. Chc năng chính ca nó là chuyn đổi chuyn động quay tròn thành chuyn động tnh tiến (lên xung hoc ra vào) để điu khin các bphn khác, phbiến nht là các van trong động cơ đốt trong. Trong tiếng Vit, tnày được dch thng nht là "trc cam". Người hc cn lưu ý rng đây là mt danh tcthtrong lĩnh vc kthut, không có nghĩa bóng hay cách dùng thông tc trong giao tiếp hàng ngày. Phân bit trong ngcnh sdng Trong động cơ ô tô: camshaft đóng vai trò then cht trong vic định thi (timing), quyết định thi đim mvà đóng van np/xả. Nếu nói vssai lch thi đim này, người ta thường dùng cm tcamshaft timing (thi đim trc cam). Trong máy móc công nghip: camshaft được dùng rng rãi hơn trong các hthng tự động hóa để to ra các chu kchuyn động lp đi lp li mt cách chính xác. Lưu ý vthut ngliên quan Cn phân bit camshaft (toàn bcái trc) vi cam (vu cam - phn nhô ra trên trc). Mt camshaft thường cha nhiu cam trên cùng mt trc quay. Ví dụ đúng: The camshaft is worn out (Trc cam đã bmòn). Ví dụ đúng: The cam lobe on the camshaft is damaged (Vu cam trên trc cam bhư hng).

Ý nghĩa

Danh từtrục cam

Một trục quay trong động cơ đốt trong dùng để điều khiển các van nạp và xả thông qua các vấu cam

"The mechanic noticed a worn lobe on the camshaft."

Người thợ cơ khí nhận thấy một vấu cam bị mòn trên trục cam trong quá trình đại tu động cơ.

trục cam

Một trục được trang bị các vấu cam dùng trong máy móc công nghiệp để chuyển đổi chuyển động quay thành chuyển động tuyến tính cho các bộ truyền động cơ học

Dây chuyền lắp ráp tự động dựa vào một trục cam mài chính xác để định thời cho quá trình dập.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error