D
Dicread
HomeDictionaryUusurpation

usurpation

sự chiếm đoạt quyền lực / sự chiếm dụng trái phép
Danh từ
Số nhiều: usurpations

usurpation mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, mô thành động ly đi mt thgì đó không thuc vmình mt cách bt hp pháp, cưỡng ép hoc không chính đáng. Tnày thường được sdng trong hai bi cnh chính: chính trvà quyn li cá nhân/pháp lý. Trong chính trị, nó gi lên hìnhnh ca mt cuc đảo chính hoc vic mt cá nhân tự ý leo lên ngôi vcao nht mà không thông qua quy trình kế vhp pháp. Trong đời sng dân sự, nó ám chvic tước đot quyn hn hoc đặc quyn ca người khác để phc vli ích riêng.

Ý nghĩa

Danh từsự chiếm đoạt quyền lực

Hành vi chiếm đoạt và kiểm soát một vị trí quyền lực, chức vụ hoặc thẩm quyền một cách bất hợp pháp hoặc bằng vũ lực

The military coup was seen as a blatant usurpation of the democratic process.

Cuộc đảo chính quân sự được xem là một sự chiếm đoạt trắng trợn tiến trình dân chủ.

Danh từsự chiếm dụng trái phép

Việc chiếm đoạt hoặc thu giữ sai trái một quyền lợi, tài sản hoặc đặc quyền thuộc về người khác

The company was accused of the usurpation of patented technology to gain a market advantage.

Công ty bị cáo buộc chiếm dụng trái phép công nghệ đã được cấp bằng sáng chế để giành lợi thế trên thị trường.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error