D
Dicread
HomeDictionaryDdeduce

deduce

suy luận
Ngoại động từ
Quá khứ: deducedPhân từ 2: deducedV-ing: deducing

deduce mô tquá trình tư duy logic để đi đến mt kết lun cthda trên nhng bng chng hoc dliu đã có sn. Đim mu cht ca tnày là schuyn dch tcái chung đến cái riêng, hoc tnhng du hiu gián tiếp đến mt stht hin nhiên. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu là ssuy lun có căn cứ, không phi là phng đoán tùy tin. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit deduce vi infer vì chai đều có thdch là "suy lun". Tuy nhiên, deduce mang tính cht logic cht chhơn, gn như là mt kết qutt yếu nếu các tin đề là đúng. Trong khi đó, infer thường da trên nhng gi ý hoc ngụ ý, mang tính cht phng đoán hoc đọc hiu ý nghĩan sau li nói. deduce: Da trên logic và bng chng xác thc (ví dụ: suy lun ra hung thtdu vân tay). infer: Da trên suy đoán tnhng gì không được nói ra trc tiếp (ví dụ: suy lun rng ai đó đang gin dthông qua tông ging ca họ). Lưu ý vngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các bi cnh khoa hc, toán hc, điu tra hình shoc các cuc tranh lun logic. Khi sdng, hãy đảm bo rng kết lun được đưa ra là hqutrc tiếp tthông tin ban đầu. Đúng: deduce the formula (suy ra công thc) Sai: Sdng deduce cho mt linh cm không có căn cứ (trong trường hp này nên dùng guess hoc speculate).

Ý nghĩa

Ngoại động từsuy luận
[~ something from something]

Đi đến một sự thật hoặc kết luận bằng cách lập luận từ thông tin hoặc bằng chứng đã biết

"From the evidence available, the police were able to deduce that the thief had a key to the building."

Từ những bằng chứng hiện có, cảnh sát đã có thể suy luận rằng tên trộm có chìa khóa để vào tòa nhà.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error