D
Dicread
HomeDictionaryRrealize

realize

nhận ra / hiện thực hóa / thu lời
Ngoại động từ
Quá khứ: realizedPhân từ 2: realizedV-ing: realizing

realize là mt từ đa nghĩa, thường gây nhm ln cho người hc tiếng Anh vì nó có hai nhóm nghĩa chính hoàn toàn khác nhau: nhn thc vmt tinh thn và hin thc hóa vmt hành động.

Ý nghĩa

Ngoại động từnhận ra
[~ something]

Trở nên nhận thức đầy đủ về một điều gì đó như một sự thật; hiểu rõ ràng

"I didn't realize that the store was closed on Sundays."

Tôi đã không nhận ra rằng cửa hàng đóng cửa vào các ngày Chủ Nhật.

Ngoại động từhiện thực hóa
[~ something]

Đạt được một mục tiêu, hy vọng hoặc hoài bão thông qua nỗ lực và hành động

"She finally realized her lifelong dream of becoming a concert pianist."

Cô ấy cuối cùng đã hiện thực hóa giấc mơ cả đời là trở thành một nghệ sĩ piano biểu diễn.

Ngoại động từthu lời
[~ something]

Chuyển đổi một tài sản hoặc khoản đầu tư thành tiền mặt hoặc hình thức thanh khoản

"The company realized a significant profit from the sale of its subsidiary."

Công ty đã thu được một khoản lợi nhuận đáng kể từ việc bán công ty con.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error