D
Dicread
HomeDictionaryRreddish

reddish

hơi đỏ
Tính từ
So sánh nhất: more reddish

reddish được sdng để mô tmt màu sc không hoàn toàn là màu đỏ thun túy, mà chmang sc thái hơi đỏ hoc có xu hướng ngsang màu đỏ. Trong tiếng Anh, hu t-ish tương đương vi các tnhư "hơi", "có vẻ" hoc "nht" trong tiếng Vit, dùng để làm gim mc độ khng định ca tính tchính. Điu này giúp người nói din đạt skhông chc chn hoc mô tmt màu sc pha trn, không rõ ràng.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi red, reddish mang tính cht ước lvà ít quyết lit hơn. Trong khi red khng định mt màu sc rõ rt, reddish li gi lên mt cm giác mnht hơn. Ví dụ, nếu mt khuôn mt bị đỏ bng do tc gin, ta dùng red; nhưng nếu mt làn da có tông màu hơi hng hào hoc hơi đỏ tnhiên, reddish slà la chn chính xác hơn.

The sky is reddish (Nếu bu tri đỏ rc lúc hoàng hôn, dùng red smnh mhơn).
The soil has a reddish tint (Đất có mt sc hơi đỏ - mô tspha trn gia màu nâu và đỏ).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia reddish vi các tchmàu sc cthkhác như pink (màu hng) hoc crimson (đỏ thm). Cn lưu ý rng reddish không thay thế cho các tên màu cthmà chmô txu hướng ca màu sc đó. Mt vt có màu reddish có thlà màu cam đậm hoc nâu đỏ, min là mt người nhìn thy sc đỏ chiếm ưu thế nhẹ.

Mt đim quan trng vngpháp là hu t-ish có thể được thêm vào nhiu màu sc khác (như yellowish - hơi vàng, bluish - hơi xanh) để to ra slinh hot trong mô tả, tránh vic áp đặt mt màu sc tuyt đối khi thc tế màu đó không thun khiết.

Ý nghĩa

Tính từhơi đỏ

Có màu hơi đỏ hoặc giống màu đỏ

The autumn leaves had turned a beautiful reddish hue.

Những chiếc lá mùa thu đã chuyển sang một sắc đỏ tuyệt đẹp.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error