D
Dicread
HomeDictionaryAalign

align

căn chỉnh / điều chỉnh cho phù hợp / liên kết
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: alignedPhân từ 2: alignedV-ing: aligning

align mang ý nghĩa ct lõi là đưa các đối tượng vcùng mt đường thng, mt vtrí chính xác hoc mt trng thái đồng nht. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo nghĩa vt lý (hình hc) hoc nghĩa bóng (tư tưởng, chiến lược).

Ý nghĩa

Ngoại động từcăn chỉnh
[~ something][~ something with something]

Đặt hoặc sắp xếp các vật theo một đường thẳng hoặc ở các vị trí tương đối chính xác

The mechanic worked to align the wheels of the car.

Người thợ cơ khí đã làm việc để căn chỉnh các bánh xe của chiếc ô tô.

Ngoại động từđiều chỉnh cho phù hợp
[~ oneself with someone/something][~ something with something]

Đưa một người, một nhóm hoặc một ý tưởng vào trạng thái đồng thuận hoặc liên minh với một đối tượng khác

The company decided to align its corporate goals with environmental sustainability standards.

Công ty đã quyết định điều chỉnh các mục tiêu doanh nghiệp cho phù hợp với các tiêu chuẩn bền vững về môi trường.

Nội động từliên kết
[~ with someone/something]

Đi vào vị trí đồng thuận hoặc hợp tác với một bên khác hoặc một tập hợp các giá trị khác

The political factions began to align with each other to form a majority coalition.

Các phe phái chính trị bắt đầu liên kết với nhau để tạo thành một liên minh đa số.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error