D
Dicread
HomeDictionaryBbrushwood

brushwood

củi khô
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từcủi khô

Những cành cây nhỏ và nhánh cây, thường là cây chết hoặc khô, mọc trong bụi rậm dày đặc hoặc được thu gom để làm nhiên liệu

"They gathered a pile of dry brushwood to start the campfire."

Những người cắm trại đã thu gom một đống củi khô để nhóm lửa cho buổi tối.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error