D
Dicread
HomeDictionaryBbrushwood

brushwood

củi khô
Danh từ

brushwood dùng để chnhng cành cây nhỏ, nhánh cây hoc bi rm mc thp, thường là nhng phn cây bcht bhoc trng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ci khô" khi nhn mnh vào công dng làm nhiên liu, hoc "bi rm" khi nói vtrng thái thc vt mc hoang trên đất.

Skhác bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit brushwood vi các ttương tnhư firewood hay timber. Trong khi firewood là thut ngchung cho bt kloi gnào được dùng để đốt (có thlà nhng khúc gln đã được chẻ), thì brushwood đặc trưng bi kích thước nhỏ, mnh và thường là nhng nhánh cây li ti. timber li chgxây dng quy mô ln.

brushwood: Nhng cành nhỏ, mnh, dnhóm la hoc cn dn dp để làm sch mt đất.
firewood: Gỗ đốt nói chung, bao gm cnhng thanh gdày.

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày thường xut hin trong hai ngcnh chính: mt là khi nói vvic dn dp đất đai (clearing the brushwood) để canh tác hoc xây dng, hai là khi chun bnhiên liu cho các loi la nhnhư la tri.

Mt sai lm phbiến là nhm ln brushwood vi shrubbery (vườn cây bi trang trí). brushwood mang sc thái hoang dã, thô mc và thường được coi là vt liu hoc rác thc vt, trong khi shrubbery gi lên hìnhnh nhng bi cây được chăm sóc trong sân vườn.

Đúng: Thu gom brushwood để nhóm la tri.
Sai: Trng brushwood để trang trí sân vườn (trong trường hp này phi dùng shrubs hoc shrubbery).

Ý nghĩa

Danh từcủi khô

Những cành cây nhỏ, nhánh cây và bụi rậm thường được dọn sạch khỏi đất hoặc dùng làm nhiên liệu đốt lửa

They gathered a pile of dry brushwood to start the campfire.

Họ thu gom một đống củi khô để nhóm lửa trại.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error