D
Dicread
HomeDictionaryFfirewood

firewood

củi
Danh từ

firewood dùng để chcác loi gỗ đã được cht, chhoc ct thành nhng đon ngn phù hp để đốt trong lò sưởi, bếp ci hoc la tri. Đim khác bit quan trng là firewood không còn là mt cái cây hay mt khúc gtnhiên trong rng, mà là vt liu đã qua xlý để phc vmc đích cung cp nhit. Phân bit vi các thut ngliên quan Người hc cn phân bit firewood vi log (khúc gỗ). Trong khi log có thlà mt thân cây ln va bị đốn hạ, thì firewood là sn phm cui cùng sau khi log được chnhra. Ví dụ, bn không thnói "cho mt cái log khng lvào bếp lò nhỏ", nhưng bn sẽ "cho firewood vào bếp". Mt lưu ý nhlà trong tiếng Vit, chúng ta thường gi chung là "ci", nhưng trong tiếng Anh, nếu gỗ đó chưa được chun bị để đốt, người ta sdùng wood hoc timber. Vì vy, hãy chdùng firewood khi nhn mnh vào công dng đốt cháy. Cách sdng thc tế Đúng: collect firewoodi nht ci) Đúng: chop firewood (cht/chci) Sai: burn firewood (mc dù đúng vnghĩa nhưng thường người bn ngchnói burn wood hoc đơn gin là burn the logs trong ngcnh cthể).

Ý nghĩa

Danh từcủi

Gỗ được chặt và chuẩn bị để đốt trong lửa, thường dùng để sưởi ấm hoặc nấu ăn

"We need to chop more firewood before the winter arrives."

Chúng ta cần chặt thêm củi trước khi mùa đông đến.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error