D
Dicread
HomeDictionaryLloud

loud

ồn ào、chói lọi、lòe loẹt
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: louderSo sánh nhất: loudest

Tloud mang cm giác mnh mvsxâm phm. Dù là nói về âm thanh hay màu sc, sự "ồn ào" này gi lên điu gì đó đòi hi schú ý và thường gây cm giác choáng ngp hoc thiếu tinh tế. Nó thường được dùng để mô tnhng thphá vkhông gian yên tĩnh hoc xung đột vi mt thm mthanh lch. Mc dù loud là mt tmô tkhách quan về âm lượng, nhưng nó thường mang nghĩa tiêu cc khi dùng để nói vtính cách hoc thi trang. Khi gi ai đó là loud, điu đó ngụ ý rng hquá náo nhit hoc thiếu stế nhị, chuyn ý nghĩa tmt đặc tính vt lý ca âm thanh sang mt sự đánh giá vmt xã hi đối vi tính cách con người.

Ý nghĩa

Tính từồn ào

Phát ra âm thanh có âm lượng lớn

"The loud music woke the neighbors."

Tiếng nhạc ồn ào đã làm thức giấc những người hàng xóm.

Tính từchói lọi

Có vẻ ngoài rực rỡ hoặc lòe loẹt

"She wore a loud, neon-pink dress to the wedding."

Cô ấy mặc một chiếc váy màu hồng neon chói lọi đến dự đám cưới.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error