D
Dicread
HomeDictionaryLloud

loud

ồn ào / sặc sỡ
Tính từ
So sánh hơn: louderSo sánh nhất: loudest

Tnày mang cm giác mnh mvsxâm phm. Dù dùng để chỉ âm thanh hay màu sc, loud gi lên điu gì đó thu hút schú ý mt cách quá mc, thường theo hướng gây choáng ngp hoc thiếu tinh tế. Tnày thường được dùng để mô tnhng thlàm gián đon môi trường yên tĩnh hoc xung đột vi mt thm mthanh lch.

Trong khi loud là mt tmô ttrung lp về âm lượng, nó thường mang nghĩa tiêu cc khi dùng để mô ttính cách hoc thi trang. Vic gi ai đó là loud ngụ ý rng hlà ngườin ào hoc thiếu stế nhị, chuyn ý nghĩa tmt đặc tính vt lý ca âm thanh sang mt sự đánh giá vmt xã hi đối vi tính cách.

Ý nghĩa

Tính từồn ào

tạo ra âm lượng lớn

The loud music woke the neighbors.

Tiếng nhạc ồn ào đã làm thức giấc những người hàng xóm.

Tính từsặc sỡ

có vẻ ngoài tươi sáng hoặc lòe loẹt

She wore a loud, neon-pink dress to the wedding.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy màu hồng neon sặc sỡ đến dự đám cưới.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error