D
Dicread
HomeDictionaryHholler

holler

hét lớn / la lớn / tiếng hét / khoảng cách ngắn
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: hollersQuá khứ: holleredPhân từ 2: holleredV-ing: hollering

holler là mt tmang sc thái thân mt, không trang trng, thường được sdng trong văn nói hng ngày hoc trong các phương ngvùng min (đặc bit là min Nam nước Mỹ). Vcơ bn, nó mô thành động phát ra âm thanh ln, nhưng khác vi shout hay yell vn có thmang hàm ý tc gin hoc hong lon, holler thường gi lên sgiao tiếp tkhong cách xa hoc mt li gi mi thân mt.

Sc thái sdng và phân bit

Khi dùng làm động từ, holler thường được dùng để thu hút schú ý ca ai đó mt cách nhanh chóng. Trong giao tiếp hin đại, cm tgive me a holler được dùng phbiến vi nghĩa là "hãy báo cho tôi biết" hoc "hãy gi cho tôi" khi bn cn điu gì đó, tương tnhư let me know nhưng thân mt hơn nhiu.

Không nên dùng holler trong các văn bn hành chính, hc thut hoc khi nói chuyn vi cp trên vì nó quá sung sã.
Ví dụ: Thay vì nói I hollered at my boss (tôi hét vào mt sếp), hãy dùng I shouted hoc I called out để gischuyên nghip.

Lưu ý vnghĩa địa lý

Mt đim đặc bit mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là khi holler đóng vai trò là danh ttrong bi cnh vùng Appalachia hoc min Nam nước Mỹ, nó không còn nghĩa là tiếng hét mà chmt thung lũng nhỏ, hp nm gia các ngn đồi. Đây là mt nghĩa chuyên bit về địa hình và hiếm khi xut hin trong tiếng Anh chun toàn cu.

Đặc đim ngpháp

Tnày chyếu được dùng như mt ni động từ (không cn tân ngữ) hoc ngoi động tkhi đi kèm vi mt li nhn cthể. Khi dùng làm danh từ, nó có thể đếm được khi chtiếng hét hoc vùng thung lũng.

Ý nghĩa

Nội động từhét lớn
[~][~ at someone]

Hét hoặc kêu to, thường là để thu hút sự chú ý của ai đó hoặc để bày tỏ cảm xúc mạnh mẽ

I had to holler to be heard over the noise of the crowd.

Tôi đã phải hét lớn để có thể nghe thấy tiếng mình át đi tiếng ồn của đám đông.

Ngoại động từla lớn
[~ something]

Hét to một từ hoặc một cụm từ cụ thể

He hollered a warning to the hikers below.

Anh ấy đã la lớn một lời cảnh báo cho những người leo núi ở phía dưới.

Danh từtiếng hét

Một tiếng hét hoặc tiếng kêu lớn

She let out a loud holler when she saw the surprise.

Cô ấy đã thốt ra một tiếng hét lớn khi nhìn thấy điều bất ngờ.

Danh từkhoảng cách ngắn

Một khoảng cách ngắn hoặc một chuyến đi ngắn, thường được dùng trong các phương ngữ vùng miền để mô tả khoảng cách giữa hai điểm

The nearest store is just a short holler away.

Cửa hàng gần nhất chỉ cách đây một quãng ngắn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error