puppy
chó con / kẻ ngây thơ
Danh từ
Số nhiều: puppies
Ý nghĩa
Danh từchó con
Một con chó còn non
"The golden retriever puppy was chewing on a shoe."
Chú chó golden retriever con đang gặm món đồ chơi của mình.
Danh từkẻ ngây thơ
Một người bị coi là ngây thơ, chưa trưởng thành hoặc quá hăng hái muốn làm hài lòng người khác
"He is such a puppy when it comes to impressing his new boss."
Anh ta thật là một kẻ ngây thơ khi cố gắng gây ấn tượng với sếp mới của mình.