D
Dicread
HomeDictionarySsourdough

sourdough

men tự nhiên / bánh mì men tự nhiên / người định cư lâu năm
Danh từ
Số nhiều: sourdoughs

Ý nghĩa

Danh từmen tự nhiên

Một hỗn hợp bột và nước lên men được dùng làm chất gây nở trong làm bánh mì, chứa men hoang dã và vi khuẩn axit lactic

"The baker fed her sourdough every morning to keep the culture active."

Người thợ làm bánh cho men tự nhiên ăn mỗi sáng để giữ cho men hoạt động.

Danh từbánh mì men tự nhiên

Bánh mì được làm từ men tự nhiên thay vì men công nghiệp, đặc trưng bởi hương vị chua nhẹ đặc trưng

"We bought a fresh loaf of sourdough from the local bakery."

Chúng tôi đã mua một ổ bánh mì men tự nhiên tươi từ tiệm bánh thủ công địa phương.

Danh từngười định cư lâu năm

Một người đã sống ở vùng cực bắc hoặc vùng hoang dã trong một thời gian dài, đặc biệt là ở Alaska hoặc Yukon

"The old sourdough told stories of the gold rush to the newcomers."

Người định cư lâu năm đã kể những câu chuyện về thời kỳ đổ xô tìm vàng cho những người mới đến.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error