D
Dicread
HomeDictionaryMmaker

maker

người làm, nhà sản xuất / Thượng đế, Đấng Sáng Thế / maker (người sáng tạo)

/ˈmeɪk.ə/

[C] Đếm được
Số nhiều: makers

Tnày bao hàm mt phm vi ý nghĩa rng, tsn xut công nghip cho đến ssáng to thiêng liêng. Ở nghĩa cơ bn nht, nó mô ttác nhân thc hin sbiến đổimt người biến nguyên liu thô thành mt sn phm hoàn chnh.

Khi được viết hoa là the Maker, tnày chuyn thành động xây dng vt lý sang mt trng thái tn ti siêu hình, gi lên cm giác vquyn năng vô hn và ngun gc tâm linh.

Trong cách sdng hin đại, maker đã phát trin thành mt bn sc văn hóa. Nó mô ttinh thn tlàm (DIY), kết hp các công ccông nghcao (như in 3D) vi knghthcông truyn thng, nhn mnh vào stò mò và khnăng tchca cá nhân thay vì tiêu dùng hàng lot.

Ý nghĩa

Danh từngười làm, nhà sản xuất

Người hoặc vật tạo ra, chế tạo hoặc sản xuất một thứ gì đó

She is a skilled watchmaker who creates intricate timepieces.

Cô ấy là một thợ làm đồng hồ lành nghề, người tạo ra những cỗ máy thời gian tinh xảo.

Danh từThượng đế, Đấng Sáng Thế

Thiên Chúa; Đấng tạo ra vũ trụ

He believed that his fate was in the hands of his Maker.

Anh ấy tin rằng số phận của mình nằm trong tay Đấng Sáng Thế.

Danh từmaker (người sáng tạo)

Người tạo ra các đồ vật vì sở thích hoặc tiện ích cá nhân, thường sử dụng công nghệ và thủ công truyền thống (phong trào `maker`)

The local maker space provides 3D printers for every aspiring maker in the city.

Không gian maker tại địa phương cung cấp máy in 3D cho mọi người đam mê sáng tạo trong thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error