D
Dicread
HomeDictionaryMmason

mason

thợ nề / Hội viên Hội Tam Điểm
Danh từ
Số nhiều: masons

mason chyếu được dùng để chnhng người thlành nghchuyên làm vic vi đá và gch. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thnề" hoc "thxây đá", nhưng cn lưu ý rng mason nhn mnh vào knăng ct, gt và to hình vt liu cng mt cách chính xác, thay vì chlà công vic xây dng thô thông thường. Sphân bit vngnghĩa Trong tiếng Anh, có sphân bit nhgia mason và bricklayer. Trong khi bricklayer tp trung vào vic xếp gch, mason có phm vi rng hơn, bao gm cvic làm vic vi đá tnhiên (stonemasonry) và các công trình kiến trúc đòi hi tính nghthut hoc độ bn cao. Ví dụ, khi nói vvic phc chế các nhà thchoc xây tường đá kiên cố, tmason schính xác và trang trng hơn. Ngcnh đặc bit Mt đim quan trng mà người hc cn lưu ý là khi mason được viết hoa hoc dùng trong ngcnh tchc, nó ám chmt thành viên ca Hi Tam Đim (Freemason). Đây là mt tchc huynh đệ bí mt có ngun gc tcác phường hi thnthi trung cổ. Do đó, tùy vào ngcnh mà tnày có thmang nghĩa là mt người ththcông hoc mt thành viên ca mt hi kín. Ví dvththcông: The stone mason carefully carved the archway. (Người thxây đá cn thn chm khc vòm ca.) Ví dvhi kín: He is a Freemason.ngy là mt thành viên Hi Tam Đim.)

Ý nghĩa

Danh từthợ nề

Người làm nghề cắt, tạo hình và xây đá hoặc gạch để xây dựng các công trình

"The skilled mason carefully laid the foundation stones for the cottage."

Người thợ nề già đã dành nhiều năm để trùng tu những bức tường của nhà thờ lớn.

Danh từHội viên Hội Tam Điểm

Một thành viên của Hội Tam Điểm, một tổ chức huynh đệ dựa trên các truyền thống của nghề thợ nề

"He joined the local lodge after discovering his grandfather had been a mason."

Anh ấy đã gia nhập chi hội địa phương sau khi phát hiện ra ông nội mình từng là một thành viên Hội Tam Điểm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error