D
Dicread
HomeDictionaryCcobbler

cobbler

thợ đóng giày / bánh cobbler
Danh từ
Số nhiều: cobblers

Tcobbler trong tiếng Anh mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit nếu chdch theo nghĩa đen.

Sphân bit vngnghĩa

Đầu tiên, trong ngcnh nghnghip, cobbler chngười làm nghsa cha giày dép. Cn lưu ý skhác bit tinh tế gia cobbler và shoemaker. Trong khi shoemaker thường là người đóng mi mt đôi giày từ đầu, thì cobbler tp trung vào vic sa cha, khâu li hoc thay đế cho nhng đôi giày đã cũ. Vì vy, khi mun nói vvic mang giày đi sa, hãy sdng cobbler để chính xác hơn vmt chuyên môn.

Thhai, trong ngcnhm thc, cobbler là tên mt loi bánh tráng ming đặc trưng ca vùng nông thôn Mỹ. Đim đặc trưng ca món bánh này là lp trái cây nướng nm dưới và mt lp bt bánh dày, xp phlên trên (trông ging như nhng viên đá cui - cobbles, đó là lý do món bánh có tên gi này). Điu này hoàn toàn khác vi các loi bánh như pie (có vbao quanh) hay crumble (có lp vn bánh trên bmt).

Lưu ý vcách sdng và nhm ln

Vì hai nghĩa này không liên quan đến nhau, người hc cn da vào tvng xung quanh để xác định nghĩa đúng. Ví dụ:

Nếu xut hin các tnhư leather (da), sole (đế giày), repair (sa cha) $\rightarrow$ Nghĩa là thợ đóng giày.
Nếu xut hin các tnhư peach (đào), berry (qumng), oven (lò nướng), dessert (món tráng ming) $\rightarrow$ Nghĩa là bánh cobbler.

Sai: I want to eat a cobbler who fixes shoes. (Tôi mun ăn mt thợ đóng giày người mà sa giày) $\rightarrow$ Câu này gây hiu lm nghiêm trng vì dùng sai ngcnh ca từ.
✅ Đúng: I took my boots to the cobbler. (Tôi mang đôing ca mình đến chthợ đóng giày).
✅ Đúng: The peach cobbler is served warm with vanilla ice cream. (Món bánh cobbler đào được phc vnóng cùng vi kem vani).

Ý nghĩa

Danh từthợ đóng giày

Người làm nghề sửa chữa giày dép

The old cobbler spent his days stitching leather soles.

Ông thợ đóng giày già dành cả ngày để khâu những đế da.

Danh từbánh cobbler

Một món tráng miệng từ trái cây nướng trong đĩa sâu lòng, gồm lớp trái cây bên dưới và lớp vỏ bánh dày giống bánh quy bên trên

She baked a warm peach cobbler for the family gathering.

Cô ấy đã nướng một món bánh cobbler đào ấm nóng cho buổi họp mặt gia đình.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error