D
Dicread
HomeDictionaryBblacksmith

blacksmith

thợ rèn
Danh từ
Số nhiều: blacksmiths

blacksmith dùng để chnhng người ththcông chuyên làm vic vi st và thép thông qua quá trình nung nóng và rèn. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "thrèn". Đây là mt nghtruyn thng lâu đời, gn lin vi hìnhnh lò rèn, búa và đe.

Ý nghĩa

Danh từthợ rèn

Người tạo ra các vật dụng từ sắt rèn hoặc thép bằng cách nung nóng kim loại trong lò rèn và dùng búa đập thành hình

The village blacksmith forged a new set of horseshoes.

Người thợ rèn trong làng đã rèn một bộ móng ngựa mới.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error